Đang tải...
21 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học Dữ liệu7480109 | 27,7 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm | Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 2 | Địa lý học7310501 | 26,98 | C00C04C20X74 | Chưa có | Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 3 | Địa lý học7310501 | 26,84 | C00C04C09C13D15X74X75X77 | Chưa có | Đại học Sài GònTP HCM |
| 4 | Địa lý học7310501 | 25,81 | C00 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 5 | Nhóm ngành Vật lý học, công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102_NN | 25,5 | A01 | 28 triệu/năm | Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 6 | Địa lý học7310501 | 25 | D15 | Chưa có | Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 7 | Vật lí họcQHT03 | 24,65 | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 29 triệu/năm | Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 8 | Địa lí tự nhiênQHT10 | 23,95 | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 17 triệu/năm | Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 9 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204 | 23,1 | A00A01A04C03C04D01D03D04D07D10D19D20D24D25D29D30X06X07X22X23 | 32 triệu/năm | Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 10 | Vật lý Kỹ thuật137 | 76,61/100 | A00A01X06X07 | 30 triệu/năm | Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 11 | Vật lý học7440102 | 22,35 | A00A01X06 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 12 | Trí tuệ nhân tạo và khoa họcTLA126 | 22,12 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có | Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )Hà Nội |
| 13 | Vật lý học7440102 | 19,5 | A00A01A02A03A04A10C01 | Chưa có | Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênThái Nguyên |
| 14 | Nghiên cứu phát triển7310111 | 25,75/40 | D01 | 29 triệu/năm | Đại học Hà NộiHà Nội |
| 15 | Kỹ thuật không gian7520121 | 18,35 | A00A01A02A04A06B02D07D08D10X06X07X22X23X26X27 | 56 triệu/năm | Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội |
| 16 | Vật lý học7440102 | 17,5 | A00A01A02X06X07 | Chưa có | Đại học Đà LạtLâm Đồng |
| 17 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229 | 16 | A00A01A04A06B00B02B08D07 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
| 18 | Địa tin học7480206 | 16 | A00A01C02C03C04D01D10 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
| 19 | Vật lý học7440102 | 16 | A00A01C01X06 | Chưa có | Đại học Khoa Học - Đại học HuếHuế |
| 20 | Kỹ thuật không gian7520121 | 15 | A01A04A09B02C04D01D10D84 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.