Đang tải...
Mã trường TLA · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
43 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật kinh tếTLA302 | 25,5 | C00C03C04D01D14D15X01 | Chưa có |
| 2 | Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204 | 25,45 | D01D04D45D55D63X37 | Chưa có |
| 3 | LuậtTLA301 | 25,17 | C00C03C04D01D14D15X01 | Chưa có |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121 | 24,1 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tửTLA120 | 23,33 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ thông tinTLA106 | 23,23 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407 | 23 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 8 | Thương mại điện tửTLA405 | 22,98 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 9 | Kỹ thuật cơ khíTLA105 | 22,6 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 10 | Ngôn ngữ AnhTLA203 | 22,59 | A01D01D07D08D09D10D14D15 | Chưa có |
| 11 | Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124 | 22,5 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 12 | Kỹ thuật Ô tô (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản)TLA123 | 22,5 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 13 | Tài chính - Ngân hàngTLA408 | 22,26 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 14 | Kế toánTLA403 | 22,25 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo và khoa họcTLA126 | 22,12 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 16 | Kinh tế sốTLA410 | 22,11 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 17 | Quản trị kinh doanhTLA402 | 22,1 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 18 | An ninh mạngTLA127 | 22,04 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 19 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện công nghiệp và dân dụng.)TLA112 | 22 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 20 | Kinh tếTLA401 | 21,91 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 21 | Hệ thống thông tinTLA116 | 21,75 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 22 | Kỹ thuật phần mềmTLA117 | 21,55 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406 | 21,48 | A01D01D07D09D10 | Chưa có |
| 24 | Kiểm toánTLA409 | 21,44 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 25 | Kĩ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128 | 21,15 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ chế tạo máyTLA122 | 20,75 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có |
| 27 | Kinh tế xây dựngTLA404 | 20,73 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 28 | Kỹ thuật hóa họcTLA118 | 20,5 | A00B00C02C05D07X09X10 | Chưa có |
| 29 | Quản lý xây dựngTLA114 | 19,96 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| 30 | Chương trình Công nghệ tài chínhTLA412 | 19,5 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111 | 19,48 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| 32 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110 | 19 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| 33 | Kỹ thuật xây dựngTLA104 | 18,76 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| 34 | Công nghệ sinh họcTLA119 | 18,76 | A02B00B01B02B03D08X13X14 | Chưa có |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113 | 18,5 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| 36 | Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102 | 18,49 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101 | 18,48 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| 38 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếTLA411 | 18,09 | A00A01D01D07X02X26 | Chưa có |
| 39 | Kỷ thuật cắp thoát nướcTLA107 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| 40 | Thủy văn họcTLA103 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| 41 | Kỹ thuật môi trườngTLA109 | 17,75 | A00A01C01D01D07X02X10 | Chưa có |
| 42 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ)TLA201 | 17,35 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| 43 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tải nguyên nước (Hợp tác với Đợi học bang Colorado, Hoa Kỳ)TLA202 | 17 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.