Đang tải...
Mã trường MDA · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
47 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 25,5 | C00C03D01D04D09D14D66D78 | Chưa có |
| 2 | Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | 25,25 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 24 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 23,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 23 | A00A01C01D01D07D09D10D84 | Chưa có |
| 6 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 23 | A00A01C04D01D07D09D10D84 | Chưa có |
| 7 | Kỹ thuật ô tô7520130 | 23 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 8 | Kế toán7340301 | 22,75 | A00A01C01D01D07D09D10D84 | Chưa có |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí7520103 | 22,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 10 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 22 | D01D09D10D14D15D66D78D96 | Chưa có |
| 11 | Kỹ thuật điện7520201 | 21,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 12 | Công nghệ thông tin7480201 | 21,5 | A00A01D01D07K01 | Chưa có |
| 13 | Quản lý xây dựng7580302 | 21 | A00A01A10B04C01C02C04D01 | Chưa có |
| 14 | Kỹ thuật Robot7520107 | 21 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 15 | Quản lý công nghiệp7510601 | 20,5 | A00A01C04D01D07D09D10D84 | Chưa có |
| 16 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 20 | A00A01D01D07K01 | Chưa có |
| 17 | Du lịch địa chất7810105 | 20 | A04A06A07C03C04D01D07D10 | Chưa có |
| 18 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 | 20 | A00A01C02C03C04D01D10 | Chưa có |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 19,5 | A00A01A10B04C01C02C04D01 | Chưa có |
| 20 | Hoá dược7720203 | 19 | A00A01A06A11B00C02D01D07 | Chưa có |
| 21 | Kỹ thuật hóa học7520301 | 19 | A00A01A02A05A06B00C02D07 | Chưa có |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 19 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 19 | A00A01A02A05A06B00C02D07 | Chưa có |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 18,5 | A00A07A09B00C04C14D01D10 | Chưa có |
| 25 | Quản lý đất đai7850103 | 18,5 | A00A01A09C04D01D10 | Chưa có |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 18,5 | A00A01C01C04D01 | Chưa có |
| 27 | Kỹ thuật dầu khí7520604 | 17 | A00A01B00B02B08C02D01D07 | Chưa có |
| 28 | An toàn, Vệ sinh lao động7850202 | 17 | A00A01B03C02C03C04D01D10 | Chưa có |
| 29 | Kỹ thuật mỏ7520601 | 17 | A00A01B03C02C03C04D01D10 | Chưa có |
| 30 | Kỹ thuật tuyển khoáng7520607 | 17 | A00A01B03C02C03C04D01D10 | Chưa có |
| 31 | Kỹ thuật vật liệu7520309 | 16 | A00A01A02A03A04A10C01D01 | Chưa có |
| 32 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204 | 16 | A00A01A10B04C01C02C04D01 | Chưa có |
| 33 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606 | 16 | A00A01A04A06B00B02B08D07 | Chưa có |
| 34 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229 | 16 | A00A01A04A06B00B02B08D07 | Chưa có |
| 35 | Địa tin học7480206 | 16 | A00A01C02C03C04D01D10 | Chưa có |
| 36 | Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605 | 16 | A00A01B00B02B08C02D01D07 | Chưa có |
| 37 | Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196 | 15,5 | A00A01A04A06B00C04D01D10 | Chưa có |
| 38 | Địa chất học7440201 | 15,5 | A00A04A06C01C04D01D07D10 | Chưa có |
| 39 | Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | 15,5 | A00A01A04A09B00C01C04D01 | Chưa có |
| 40 | Đá quý Đá mỹ nghệ7520505 | 15,5 | A00A04C01C02C04D01D10D15 | Chưa có |
| 41 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | 15,25 | A00A01C04D01D10 | Chưa có |
| 42 | Kỹ thuật không gian7520121 | 15 | A01A04A09B02C04D01D10D84 | Chưa có |
| 43 | Kỹ thuật tài nguyên nước7580212 | 15 | A00A01A04C01C02C04D01D07 | Chưa có |
| 44 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580211 | 15 | A00A01A02C02C04D01D07D10 | Chưa có |
| 45 | Quản lý đô thị và công trình7580106 | 15 | A00A07C01C02C04D01D07D10 | Chưa có |
| 46 | Kỹ thuật địa chất7520501 | 15 | A00A01C01C02C04D01D07D10 | Chưa có |
| 47 | Kỹ thuật địa vật lý7520502 | 15 | A00A01A04A06B00B02B08D07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.