Đang tải...
29 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội hoạ7210103 | 30,25 | H00 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 2 | Piano7210208 | 29 | N00 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 3 | Thanh nhạc7210205 | 28,5 | N00 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 4 | Hội hoạ7210103 | 23,49 | H00H07 | Chưa có | Đại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội |
| 5 | Điêu khắc7210105 | 22,58 | H00H07 | Chưa có | Đại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội |
| 6 | Gốm7210107 | 22,54 | H00H07 | Chưa có | Đại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội |
| 7 | Diễn viên kịch. điện ảnh - truyền hình7210234 | 22 | S00 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 8 | Sáng tác văn học7220110 | 18,68 | N00 | 14 triệu/năm | Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội |
| 9 | Điêu khắc7210105 | 18 | H00 | Chưa có | Đại học Nghệ Thuật - Đại học HuếHuế |
| 10 | Thanh nhạc7210205 | 18 | N00 | Chưa có | Đại học Văn LangTP HCM |
| 11 | Piano7210208 | 18 | N00 | Chưa có | Đại học Văn LangTP HCM |
| 12 | Đạo diễn điện ảnh. truyền hình7210235 | 18 | S00 | Chưa có | Đại học Văn LangTP HCM |
| 13 | Thanh nhạc7210205 | 18 | N00 | Chưa có | Đại học Văn HiếnTP HCM |
| 14 | Piano7210208 | 18 | N00 | Chưa có | Đại học Văn HiếnTP HCM |
| 15 | Hội hoạ7210103 | 18 | H00 | Chưa có | Đại học Nghệ Thuật - Đại học HuếHuế |
| 16 | Thanh nhạc7210205 | 18 | N00 | 39 triệu/năm | Đại học Thăng LongHà Nội |
| 17 | Diễn viên kịch. điện ảnh - truyền hình7210234 | 18 | S00 | Chưa có | Đại học Văn LangTP HCM |
| 18 | Âm nhạc học7210201 | 17,62 | N00 | Chưa có | Đại học Trà VinhTrà Vinh |
| 19 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210 | 17,62 | N00 | Chưa có | Đại học Trà VinhTrà Vinh |
| 20 | Đạo diễn điện ảnh. truyền hình7210235 | 17 | M20M21 | Chưa có | Đại học Văn HiếnTP HCM |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.