Đang tải...
Mã trường DQN · Bình Định
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
52 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 27,21 | A07C00C03D10D14X17X70 | Chưa có |
| 2 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 26,9 | A00C00D01 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 26,85 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm Địa lý7140219 | 26,74 | A07C00C03C04D09D15X21X74 | Chưa có |
| 5 | Giáo dục Chính trị7140205 | 26,65 | C00D01D14X01X25X74X80 | Chưa có |
| 6 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 26,4 | A07C00D14D15X70X74 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm Toán học7140209 | 25,85 | A00A01D07K01 | Chưa có |
| 8 | Sư phạm Hóa học7140212 | 25,3 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 9 | Văn học7229030 | 25,29 | C00C03D14D15X70X74X78 | Chưa có |
| 10 | Quản lý giáo dục7140114 | 25,1 | A00A01C00C03C04D01X70X74 | Chưa có |
| 11 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 24,6 | C00C03C04D01X01X17X74 | Chưa có |
| 12 | Sư phạm Vật lý7140211 | 24,4 | A00A01A02X05 | Chưa có |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 24,2 | A01D01D04D15 | Chưa có |
| 14 | Công tác xã hội7760101 | 23,7 | C00C03C04D01D14X01X70X78 | Chưa có |
| 15 | Quản lý nhà nước7310205 | 23,6 | C00D01D14X25X70 | Chưa có |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,6 | A00A01D01D09K01X01X21X25 | Chưa có |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 23,59 | D01 | Chưa có |
| 18 | Ngành Luật7380101 | 23,58 | A01C00D01D14X01X25X70 | Chưa có |
| 19 | Việt Nam học7310630 | 23,5 | C00C03C04D01D15X70 | Chưa có |
| 20 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 23 | A01D01D14D15 | Chưa có |
| 21 | Quản trị khách sạn7810201 | 22,65 | A00A01D01D04D10X01X17X21X25X78 | Chưa có |
| 22 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 22,5 | A00A01A02B00B08 | Chưa có |
| 23 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 22,5 | A00A01D01X01X25 | Chưa có |
| 24 | Đông phương học7310608 | 22,3 | C00D14D15D63D65X70X78X90 | Chưa có |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 22,25 | A00A01D01D04D10X01X17X21X25X78 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 22,2 | A00A01C01D01D07K01X06 | Chưa có |
| 27 | Kiểm toán7340302 | 21,8 | A00A01D01D07K01X25 | Chưa có |
| 28 | Giáo dục Mầm non7140201 | 21,75 | M00 | Chưa có |
| 29 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 21,7 | A00A01D01D04D07K01X01X25X78 | Chưa có |
| 30 | Công nghệ thông tin7480201 | 21,5 | A00A01D01D07K01 | Chưa có |
| 31 | Kinh tế7310101 | 21,4 | A00A01D01D07K01X78 | Chưa có |
| 32 | Sư phạm Sinh học7140213 | 21,2 | A02B00B08 | Chưa có |
| 33 | Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | 21,02 | A00A01C01D01D07K01X06 | Chưa có |
| 34 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 20,9 | A00A02A06B00B08C02C05C08D07D12 | Chưa có |
| 35 | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | 20,77 | A00A01C01D01D07K01X06 | Chưa có |
| 36 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 20,75 | A00A02A04A06B02D01D09D15X74 | Chưa có |
| 37 | Kỹ thuật điện7520201 | 20,65 | A00A01C01D01D07K01X06 | Chưa có |
| 38 | Hóa học7440112 | 20,5 | A00A05A06B00C02C05C08D07D12X09 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 20,5 | A00A01A05B00C01C05D01D07D12X09 | Chưa có |
| 40 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | 20,35 | A00A01D01D07X02 | Chưa có |
| 41 | Kế toán7340301 | 20,3 | A00A01D01D07K01X25 | Chưa có |
| 42 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 20,15 | A00A01C01D01D07K01X06 | Chưa có |
| 43 | Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 20,14 | A00A01C01D01D07K01X06 | Chưa có |
| 44 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 20 | A00A01D01D07K01 | Chưa có |
| 45 | Giáo dục Thể chất7140206 | 19,8 | T00T02T03T04T05 | Chưa có |
| 46 | ĐH Toán ứng dụng7460112 | 19,5 | A00A01D01D07K01 | Chưa có |
| 47 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 19,5 | A00A01D01D07K01 | Chưa có |
| 48 | Kế toán ACCA7340301ACCA | 19,2 | A00A01D01D07K01X25 | Chưa có |
| 49 | Vật lý kỹ thuật7520401 | 18,25 | A00A01A02A04C01 | Chưa có |
| 50 | Quản lý đất đai7850103 | 17,9 | A00A01A02A04A06B00D07D09X05X09X21 | Chưa có |
| 51 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 17,1 | A00A01D01D07K01 | Chưa có |
| 52 | Nông học7620109 | 15 | A02B00B01B03B08C08X13 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.