Đang tải...
Mã trường TTB · Sơn La
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
25 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 28,11 | C00D01D14D15D66X70X74X78 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Địa lý7140219 | 28,09 | A07C00C04D10D15X21X74X75 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 28,06 | A07C00C03D09D14X17X70 | Chưa có |
| 4 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 27,74 | A00A01A02A04C00C03D01X70 | Chưa có |
| 5 | Giáo dục Chính trị7140205 | 27,52 | C00C14C19C20D01X01X70X74 | Chưa có |
| 6 | Giáo dục Mầm non7140201 | 27,37 | C00C19D14D15X01X21X70X74 | Chưa có |
| 7 | Giáo dục Thể chất7140206 | 25,57 | T02T03T04T05 | Chưa có |
| 8 | Sư phạm Toán học7140209 | 25,49 | A00A01B00C01C02D01D07X06 | Chưa có |
| 9 | Sư phạm Vật lý7140211 | 24,8 | A00A01A02A04C01X05X06X07 | Chưa có |
| 10 | Sư phạm Hóa học7140212 | 24,7 | A00A11B00C02D07X09X10X11 | Chưa có |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 24,5 | C00D01D09D10D14D15X70X74 | Chưa có |
| 12 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 23,81 | A01D01D14D15D66X26X78X79 | Chưa có |
| 13 | Sư phạm Sinh học7140213 | 22,6 | A02B00B03B04B08X13X14X16 | Chưa có |
| 14 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | 21,86 | A00A01B00D01X02X06X26 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ thông tin7480201 | 17,68 | A00A01B00D01X02X06X26 | Chưa có |
| 16 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01A02D01X06X09X26 | Chưa có |
| 17 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01A02D01X06X09X26 | Chưa có |
| 18 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15 | A00A01A02A04B00X01X05X06 | Chưa có |
| 19 | Bảo vệ thực vật7620112 | 15 | A02B00B03B08D01X13X14X16 | Chưa có |
| 20 | Quản lý tài nguyên rừng7620211 | 15 | A02B00B03B08D01X13X14X16 | Chưa có |
| 21 | Nông học7620109 | 15 | B00B03B08D01X13X14X16 | Chưa có |
| 22 | Lâm sinh7620205 | 15 | A02B00B03B08D01X13X14X16 | Chưa có |
| 23 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01A02D01X06X09X26 | Chưa có |
| 24 | Dinh dưỡng7720401 | 15 | A11B00B04B08D07X09X13 | Chưa có |
| 25 | Chăn nuôi7620105 | 15 | A02B00B03B08D01X13X14X16 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.