Đang tải...
29 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang7210404 | 26 | H00 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 2 | Thiết kế thời trang7210404 | 23,57 | H01H06 | Chưa có | Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ |
| 3 | Công nghệ may7540204 | 23 | H00 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 4 | Thiết kế thời trang7210404 | 22,7 | H00H07 | Chưa có | Đại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội |
| 5 | Kỹ thuật DệtTX1 | 22,48 | A00A01D07K01 | 28 triệu/năm | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 6 | Thiết kế thời trang7210404 | 22 | C01C02D01X02 | Chưa có | Đại học Công nghiệp TP HCMTP HCM |
| 7 | Thiết kế thời trang7210404 | 21 | H00H01H06 | 22 triệu/năm | Đại học Mở Hà NộiHà Nội |
| 8 | Công nghệ may7540204 | 21 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X05X06X07X10X11X14X15X26X27 | Chưa có | Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhNam Định |
| 9 | Thiết kế thời trang7210404 | 20,75 | D01D14 | Chưa có | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 10 | Công nghệ vật liệu dệt. may7540203 | 20 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X05X06X07X10X11X14X15X26X27 | Chưa có | Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhNam Định |
| 11 | Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123 | 18,5 | A00A01C01D01 | Chưa có | Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMTP HCM |
| 12 | Công nghệ vật liệu dệt. may7540203 | 18,25 | A01D01X27 | Chưa có | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 13 | Thiết kế thời trang7210404 | 18 | D01H00H06H08V01V05 | Chưa có | Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội |
| 14 | Công nghệ may7540204 | 18 | A01D01X27 | Chưa có | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 15 | Thiết kế thời trang7210404 | 18 | H00 | Chưa có | Đại học Nghệ Thuật - Đại học HuếHuế |
| 16 | Công nghệ may7540204 | 18 | C01C02D01X02 | Chưa có | Đại học Công nghiệp TP HCMTP HCM |
| 17 | Công nghệ may7540209 | 17 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có | Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội |
| 18 | Công nghệ may7540204 | 17 | A00A01C01D01 | Chưa có | Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMTP HCM |
| 19 | Công nghệ sợi, dệt7540202 | 16 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có | Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội |
| 20 | Thiết kế thời trang7210404 | 15 | H02H06H08V00V01 | Chưa có | Đại học Hòa BìnhHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.