Đang tải...
Mã trường QHK · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
11 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị tài nguyên di sản7900205 | 26,38 | A01C00C03C04D01D03D04D14D15D29D30D44D45D64D65X01X70X74X78X86X90 | 32 triệu/năm |
| 2 | Công nghệ truyền thông7320106 | 25 | A00A01D01D07D10X06X07X25X26X27 | 34 triệu/năm |
| 3 | Đồ họa công nghệ số7210407C | 24,41 | V00V01V02V03V06V10V11 | 32 triệu/năm |
| 4 | Quản trị kinh doanh (liên kết)7349002 | 24,1 | A01D09D10D19D20D29D30D39D40X01X25X33X37X78X86X90 | 32 triệu/năm |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng (liên kết)7349001 | 24 | A00C00C01C02C03C04D01D03D04D14D15D44D45D64D65 | 32 triệu/năm |
| 6 | Nghệ thuật tạo hình đương đại72101a1B | 23,98 | H01H04H06H08 | 30 triệu/năm |
| 7 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204 | 23,1 | A00A01A04C03C04D01D03D04D07D10D19D20D24D25D29D30X06X07X22X23 | 32 triệu/năm |
| 8 | Thiết kế nội thất bền vững7210407B | 22,98 | V00V01V02V03V06V10V11 | 32 triệu/năm |
| 9 | Thời trang và sáng tạo7210407A | 22,95 | V00V01V02V03V06V10V11 | 32 triệu/năm |
| 10 | Kiến trúc và thiết kế cảnh quan7580101A | 22,56 | V00V01V02V03V06V10V11 | 32 triệu/năm |
| 11 | Nhiếp ảnh nghệ thuật72101a1A | 22,43 | V00V01V02V03V06V10V11 | 32 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.