Đang tải...
Mã trường KTS · Cần Thơ
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
15 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa7210403 | 24,43 | H01H06 | Chưa có |
| 2 | Thiết kế thời trang7210404 | 23,57 | H01H06 | Chưa có |
| 3 | Thiết kế công nghiệp7210402 | 23,2 | H01H02 | Chưa có |
| 4 | Kiến trúc7580101 | 22,18 | V00V01V02 | Chưa có |
| 5 | Kiến trúc (Chất lượng cao)7580101CLC | 22,11 | V00V01V02 | Chưa có |
| 6 | Thiết kế nội thất7580108 | 21,77 | V00V01V02 | Chưa có |
| 7 | Kiến trúc cảnh quan7580102 | 21,04 | V00V01V02 | Chưa có |
| 8 | Quy hoạch vùng và đô thị7580105 | 20,64 | V00V01V02 | Chưa có |
| 9 | Mỹ thuật đô thị7210110 | 20,57 | V00V01V02 | Chưa có |
| 10 | Quản lý xây dựng7580302 | 20,5 | A00A01C01 | Chưa có |
| 11 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)7580105CLC | 20,18 | V00V01V02 | Chưa có |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao)7580201CLC | 20,1 | A00A01C01 | Chưa có |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 19,6 | A00A01C01 | Chưa có |
| 14 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210 | 18,8 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 15 | Kiến trúc cảnh quan7580110 | 17,01 | V00V01V02 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.