Đang tải...
Mã trường BKA · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
65 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10 | 29,39 | A00A01K01 | 67 triệu/năm |
| 2 | Khoa học Máy tínhIT1 | 29,19 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 3 | Kỹ thuật Máy tínhIT2 | 28,83 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 4 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E15 | 28,69 | A00A01K01 | 35 triệu/năm |
| 5 | Công nghệ thông tin ICTIT-E7 | 28,66 | A00A01K01 | 35 triệu/năm |
| 6 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2 | 28,48 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 7 | Kỹ thuật Vi điện tử và công nghệ nanoMS2 | 28,25 | A00A01D07K01 | 28 triệu/năm |
| 8 | Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8 | 28,12 | A00A01K01 | 35 triệu/năm |
| 9 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1 | 28,07 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 10 | Công nghệ thông tin Việt-NhậtIT-E6 | 27,97 | A00A01D28K01 | 39 triệu/năm |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tửME1 | 27,9 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 12 | Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9 | 27,85 | A00A01D28K01 | 39 triệu/năm |
| 13 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP | 27,83 | A00A01D29K01 | 39 triệu/năm |
| 14 | Toán-TinMI1 | 27,8 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 15 | Hệ thống thông tin quản lýMI2 | 27,72 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 16 | Kỹ thuật ĐiệnEE1 | 27,55 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 17 | Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thôngET-E4 | 27,55 | A00A01K01 | 35 triệu/năm |
| 18 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP | 27,27 | A00A01D29K01 | 39 triệu/năm |
| 19 | Kỹ thuật Ô tôTE1 | 27,03 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 20 | Chương trình tiên tiến Cơ điện tửME-E1 | 26,74 | A00A01K01 | 35 triệu/năm |
| 21 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16 | 26,62 | A00A01K01 | 35 triệu/năm |
| 22 | Kỹ thuật Cơ khíME2 | 26,62 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 23 | Kỹ thuật Hàng khôngTE3 | 26,6 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 24 | Chương trình tiên tiến Hệ thống điện và năng lượng tái tạoEE-E18 | 26,56 | A00A01K01 | 35 triệu/năm |
| 25 | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUH | 26,55 | A00A01D26K01 | 78 triệu/năm |
| 26 | Vật lý kỹ thuậtPH1 | 26,41 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 27 | Kỹ thuật Y sinhET2 | 26,32 | A00A01B00K01 | 28 triệu/năm |
| 28 | Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2 | 26,25 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 29 | Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)ME-LUH | 26,19 | A00A01D26K01 | 78 triệu/năm |
| 30 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EP | 25,84 | A00A01D29K01 | 39 triệu/năm |
| 31 | Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT | 25,68 | A00A01D28K01 | 78 triệu/năm |
| 32 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinhET-E5 | 25,58 | A00A01K01 | 35 triệu/năm |
| 33 | Kỹ thuật NhiệtHE1 | 25,47 | A00A01K01 | 28 triệu/năm |
| 34 | Kỹ thuật Vật liệuMS1 | 25,39 | A00A01D07K01 | 28 triệu/năm |
| 35 | Vật lý y khoaPH3 | 25,2 | A00A01A02K01 | 28 triệu/năm |
| 36 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tôTE-E2 | 25,18 | A00A01K01 | 35 triệu/năm |
| 37 | Công nghệ vật liệu Polime và CompozitMS3 | 25,16 | A00A01D07K01 | 28 triệu/năm |
| 38 | Kỹ thuật hạt nhânPH2 | 25,07 | A00A01A02K01 | 28 triệu/năm |
| 39 | Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)ME-GU | 25 | A00A01K01 | 87 triệu/năm |
| 40 | Tiếng Trung Khoa học và Công nghệFL3 | 24,86 | D01D04K01 | 28 triệu/năm |
| 41 | Quản trị kinh doanhEM3 | 24,3 | A00A01D01K01 | 28 triệu/năm |
| 42 | Tài chính - Ngân hàngEM5 | 24,3 | A00A01D01K01 | 28 triệu/năm |
| 43 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1 | 24,3 | D01K01 | 28 triệu/năm |
| 44 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2 | 24,3 | D01K01 | 51 triệu/năm |
| 45 | Kế toánEM4 | 24,13 | A00A01D01K01 | 28 triệu/năm |
| 46 | Kỹ thuật inMS5 | 24,06 | A00B00D07K01 | 28 triệu/năm |
| 47 | Kỹ thuật Hóa họcCH1 | 24,05 | A00B00D07K01 | 28 triệu/năm |
| 48 | Quản lý công nghiệpEM2 | 23,9 | A00A01D01K01 | 28 triệu/năm |
| 49 | Chương trình tiên tiến Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14 | 23,71 | A01D01D07K01 | 64 triệu/năm |
| 50 | Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệuMS-E3 | 23,7 | A00A01D07K01 | 35 triệu/năm |
| 51 | Quản lý năng lượngEM1 | 23,7 | A00A01D01K01 | 28 triệu/năm |
| 52 | Kỹ thuật Thực phẩmBF2 | 23,38 | A00B00D07K01 | 28 triệu/năm |
| 53 | Công nghệ giáo dụcED2 | 23,3 | A00B00D07K01 | 28 triệu/năm |
| 54 | Quản lý giáo dụcED3 | 23,2 | A00A01D01K01 | 28 triệu/năm |
| 55 | Hóa họcCH2 | 23,19 | A00B00D07K01 | 28 triệu/năm |
| 56 | Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanhEM-E13 | 23,06 | A01D01D07K01 | 35 triệu/năm |
| 57 | Kỹ thuật Sinh họcBF1 | 23,02 | A00B00D07K01 | 28 triệu/năm |
| 58 | Kỹ thuật DệtTX1 | 22,48 | A00A01D07K01 | 28 triệu/năm |
| 59 | Kỹ thuật Môi trườngEV1 | 22,22 | A00B00D07K01 | 28 triệu/năm |
| 60 | Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2 | 21,53 | A00B00D07K01 | 28 triệu/năm |
| 61 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11 | 21,38 | A00B00D07K01 | 35 triệu/năm |
| 62 | Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-IT | 21,3 | A00A01D01K01 | 90 triệu/năm |
| 63 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12 | 21 | A00B00D07K01 | 35 triệu/năm |
| 64 | Kỹ thuật sinh học chương trình Tiên tiếnBF-E19 | 20 | A00B00D07K01 | 35 triệu/năm |
| 65 | Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-BA | 19 | A00A01D01K01 | 90 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.