Đang tải...
171 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị khách sạn7810201 | 28,5 | A00C00C03C20D01D10D15X01 | Chưa có | Đại học Công nghiệp VinhNghệ An |
| 2 | Du lịch7810101 | 26,73 | C00D01D14D15 | 23 triệu/năm | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 3 | Quản trị tài nguyên di sản7900205 | 26,38 | A01C00C03C04D01D03D04D14D15D29D30D44D45D64D65X01X70X74X78X86X90 | 32 triệu/năm | Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 4 | Quản trị khách sạn7810201 | 26,25 | A00A01D01D07 | 18 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 26,06 | A00A01D01D07 | 18 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 6 | Du lịch7810101 | 26 | C00D01D04X01 | Chưa có | Đại học Văn hoá TP HCMTP HCM |
| 7 | Quản trị khách sạnPOHE1 | 25,61 | A00A01D01D07 | Chưa có | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 8 | Quản trị khách sạn7810201 | 25,6 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có | Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHà Nội |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 25,6 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có | Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHà Nội |
| 10 | Du lịch - Văn hóa du lịch7810101A | 25,33 | C03C04D14D15X01X78 | Chưa có | Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội |
| 11 | Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch7810101B | 25,2 | D01 | Chưa có | Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 25 | C03C04C14D01X02 | Chưa có | Đại học Nha TrangKhánh Hòa |
| 13 | Quản trị khách sạn7810201 | 25 | C03C04C14D01X02 | Chưa có | Đại học Nha TrangKhánh Hòa |
| 14 | Du lịch7810101 | 32,8/40 | C00 | 30 triệu/năm | Đại học Tôn Đức ThắngTP HCM |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 24,5 | C00D01D09D10D14D15X70X74 | Chưa có | Đại học Tây BắcSơn La |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 24,41 | A00A01C00D01 | 15 triệu/năm | Học viện Phụ nữ Việt NamHà Nội |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15 | 24,37 | D01 | Chưa có | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 24,35 | D15 | Chưa có | Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 24,02 | A00A01D01D07 | Chưa có | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )Hà Nội |
| 20 | Du lịch7810101 | 24 | D01D11D12D14D15X79 | 21 triệu/năm | Đại học Công đoànHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.