Đang tải...

Mã trường: TTBSơn La
7 phương thức25 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, đã đăng ký xét tuyển trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT. 1.2 Điều kiện xét tuyển Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Thí sinh đăng ký xét tuyển lấy kết quả từ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Điểm xét tuyển thực hiện theo ngưỡng đàm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT và Trường Đại học Tây Bắc quy định. 1.3 Quy chế Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn thi (trong tổ hợp xét tuyển) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển cùng các phương thức tuyển sinh khác của Trường, lấy điểm từ cao xuống thấp đến đủ chỉ t
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục mầm non7140201 | C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | — |
| Giáo dục Chính trị7140205 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | — |
| Giáo dục Thể chất7140206 | T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11 | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | — |
| Sư phạm Tin học7140210 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | — |
| Sư phạm Vật lí7140211 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | — |
| Sư phạm Hóa học7140212 | A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | — |
| Sư phạm Sinh học7140213 | A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | — |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | — |
| Sư phạm Địa lí7140219 | A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | — |
| Chăn nuôi7620105 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | — |
| Nông học7620109 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | — |
| Bảo vệ thực vật7620112 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | — |
| Lâm sinh7620205 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | — |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | — |
| Dinh dưỡng7720401 | A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | — |
Hiển thị 25 / 25 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 28,11 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78. |
| Sư phạm Địa lý7140219 | Sư phạm | 28,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75. |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 28,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 27,74 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70. |
| Giáo dục Chính trị7140205 | Sư phạm | 27,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 27,37 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74. |
| Giáo dục Thể chất7140206 | Sư phạm | 25,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T02, T03, T04, T05. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 25,49 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 24,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 24,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 23,81 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 22,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 21,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 17,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06. |
| Bảo vệ thực vật7620112 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16. |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16. |
| Nông học7620109 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16. |
| Lâm sinh7620205 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26. |
| Dinh dưỡng7720401 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13. |
| Chăn nuôi7620105 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.