Đang tải...
Mã trường QSC · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
14 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 29,6 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm |
| 2 | Khoa học Dữ liệu7480109 | 27,7 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm |
| 3 | Khoa học máy tính7480101 | 27,2 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm |
| 4 | Thiết kế vi mạch75202a1 | 27 | A00A01X06X26 | 37 triệu/năm |
| 5 | Công nghệ thông tin7480201 | 26,6 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm |
| 6 | An toàn thông tin7480202 | 26,27 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm |
| 7 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 26 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm |
| 8 | Kỹ thuật máy tính7480106 | 25,3 | A00A01X06X26 | 37 triệu/năm |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 25 | A01D01D09D10X02X26 | 37 triệu/năm |
| 10 | Hệ thống thông tin7480104 | 24,7 | A00A01D01D07D08X06X26 | 37 triệu/năm |
| 11 | Thương mại điện tử7340122 | 24,57 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm |
| 12 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)7480201_VN | 24,2 | A00A01D01D06D07X06X26 | 37 triệu/năm |
| 13 | Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến7480104_TT | 24,2 | A01D01D07D08X26 | 55 triệu/năm |
| 14 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 24 | A00A01D01D07X06X14X26 | 37 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.