Đang tải...

Mã trường: QSCTP HCM
2 phương thức19 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1 tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT được quy định cụ thể như bảng sau: Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 2 7340122 Thương mại điện tử 3 7460108 Khoa học dữ liệu 4 7460108_TA Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 5 7480101 Khoa học máy tính 6 7480101_TA Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 8 7480103 Kỹ thuật phần mềm 9 7480103_QT Kỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế) 10 74801
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Truyền thông Đa phương tiện7320104 | — | — |
| Thương mại điện tử7340122 | — | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | — | — |
| Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)7460108_TA | — | — |
| Khoa học máy tính7480101 | — | — |
| Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)7480101_TA | — | — |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | — | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | — | — |
| Kỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế)7480103_QT | — | — |
| Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)7480103_TA | — | — |
| Hệ thống thông tin7480104 | — | — |
| Hệ thống thông tin (tiên tiến)7480104_TT | — | — |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | — | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | — | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | — | — |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật7480201_VN | — | — |
| An toàn thông tin7480202 | — | — |
| An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)7480202_TA | — | — |
| Thiết kế Vi mạch752020A1 | — | — |
Hiển thị 14 / 14 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 29,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| Khoa học Dữ liệu7480109 | Máy tính - CNTT | 27,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 27,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| Thiết kế vi mạch75202a1 | Kỹ thuật | 27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 26,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| An toàn thông tin7480202 | Máy tính - CNTT | 26,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | Máy tính - CNTT | 25,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, X02, X26. |
| Hệ thống thông tin7480104 | Máy tính - CNTT | 24,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 24,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)7480201_VN | Máy tính - CNTT | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26. |
| Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến7480104_TT | Máy tính - CNTT | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, X26. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.