Đang tải...
Mã trường NTT · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
71 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 20,5 | B00B08D07 | Chưa có |
| 2 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 20,5 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 3 | Y học cổ truyền7720115 | 19 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| 4 | Dược học7720201 | 19 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| 5 | Y học dự phòng7720110 | 17 | B00B08D07 | Chưa có |
| 6 | Ngành Luật7380101 | 17 | A00C00C03X01 | Chưa có |
| 7 | Luật kinh tế7380107 | 17 | A00C00C03X01 | Chưa có |
| 8 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 17 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 9 | Điều dưỡng7720301 | 17 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| 10 | Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 17 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A07C00C03C04D01D09D10D14D15X02X26X27X28 | Chưa có |
| 12 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00C01C03D01 | Chưa có |
| 13 | Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John)7340101_QT | 15 | A00C01C03D01 | Chưa có |
| 14 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | A01C00D01D14 | Chưa có |
| 15 | Quản trị nhân lực7340404 | 15 | C01C04D01X01 | Chưa có |
| 16 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 15 | A07C00C03C04D01 | Chưa có |
| 17 | Quản trị Kinh doanh (Doanh nghiệp và Công nghệ)7340101_DNCN | 15 | A00C01C03D01 | Chưa có |
| 18 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15 | A00B00C02D01 | Chưa có |
| 19 | Piano7210208 | 15 | N00 | Chưa có |
| 20 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | C03C04D01X04 | Chưa có |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | C03C04D01X04 | Chưa có |
| 22 | Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế7380107_QT | 15 | A00C00C03X01 | Chưa có |
| 23 | Quản lý bệnh viện7720802 | 15 | B00C00C04D01 | Chưa có |
| 24 | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế7810201_QT | 15 | A00C01C03D01 | Chưa có |
| 25 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | A07C00C03C04D01 | Chưa có |
| 26 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | C01C04D01X01 | Chưa có |
| 27 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 28 | Tâm lý học7310401 | 15 | B00B03C00C03C04C08C12C13D01D13D14D15X01X70X74X78 | Chưa có |
| 29 | Thanh nhạc7210205 | 15 | N01 | Chưa có |
| 30 | Thiết kế nội thất7580108 | 15 | C04D01H01V01 | Chưa có |
| 31 | Thiết kế thời trang7210404 | 15 | A00A01D01D14 | Chưa có |
| 32 | Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | C04D01H01V01 | Chưa có |
| 33 | Thú y7640101 | 15 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 34 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | C01C04D01X01 | Chưa có |
| 35 | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế7340122_QT | 15 | A00C01C03D01 | Chưa có |
| 36 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15 | A00A01D01X02 | Chưa có |
| 37 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A01C00D01D15 | Chưa có |
| 38 | Vật lý Y khoa7520403 | 15 | A00A01A02B00 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01A02A03A04C01D01D26D27D28D29D30X05X07X08X11X12X27X28 | Chưa có |
| 40 | Hoá dược7720203 | 15 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| 41 | Đông phương học7310608 | 15 | C03C04D01X04 | Chưa có |
| 42 | Diễn viên kịch. điện ảnh - truyền hình7210234 | 15 | N05 | Chưa có |
| 43 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 44 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01D01X02 | Chưa có |
| 45 | Công nghệ Logistics7510605_CN | 15 | A00A01A02A03A04C01D01D26D27D28D29D30X05X07X08X11X12X27X28 | Chưa có |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205_QT | 15 | A00A01A02A03A04C01D01D26D27D28D29D30X05X07X08X11X12X27X28 | Chưa có |
| 47 | Công nghệ Giáo dục7140103 | 15 | A00A01B03C01C02D01X02X06X07X08X26X27X28 | Chưa có |
| 48 | Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế7340301_QT | 15 | A00C01C03D01 | Chưa có |
| 49 | Công nghệ thông tin quốc tế7480201_QT | 15 | A00C01C03D01 | Chưa có |
| 50 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 15 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15 | A00A01A02A03A04C01D01D26D27D28D29D30X05X07X08X11X12X27X28 | Chưa có |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01A02A03A04C01D01D26D27D28D29D30X05X07X08X11X12X27X28 | Chưa có |
| 54 | Công nghệ thông tin và dữ liệu tài nguyên môi trường7480201_DLMT | 15 | A00A01B00D01 | Chưa có |
| 55 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNST | 15 | A00C01C03D01 | Chưa có |
| 56 | Marketing7340115 | 15 | C01C04D01X01 | Chưa có |
| 57 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 58 | Khoa học vật liệu7440122 | 15 | A00A01C01D07 | Chưa có |
| 59 | Khoa học Y sinh7420204 | 15 | A00A02B00B03B08C02C08D07X14X15X16 | Chưa có |
| 60 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 15 | A00A01D01X02 | Chưa có |
| 61 | Kiến trúc7580101 | 15 | C04D01H01V01 | Chưa có |
| 62 | Kinh tế số7310109 | 15 | C01C02C03C04D01X01 | Chưa có |
| 63 | Kỹ thuật y sinh7520212 | 15 | A00A01A02B00 | Chưa có |
| 64 | Kỹ thuật cơ khí7520103 | 15 | A00A01A02A03A04C01D01D26D27D28D29D30X05X07X08X11X12X27X28 | Chưa có |
| 65 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | A00A01D01X02 | Chưa có |
| 66 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 15 | A00A01D01X02 | Chưa có |
| 67 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QT | 15 | A00C01C03D01 | Chưa có |
| 68 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | C01C04D01X01 | Chưa có |
| 69 | Biên đạo múa7210243 | 15 | N03 | Chưa có |
| 70 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 15 | A00A01D01X02 | Chưa có |
| 71 | Marketing số và truyền thông xã hội7340115_DM | 15 | A00C01C03D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.