Đang tải...

Mã trường: NTTTP HCM
5 phương thức76 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển – Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT: Y khoa – Răng Hàm Mặt: 20.5 Y học cổ truyền – Dược học: 19 Y học dự phòng – Điều dưỡng – Kỹ thuật xét nghiệm y học – Kỹ thuật phục hồi chức năng – Luật – Luật kinh tế: 17 – Các ngành còn lại: 15 điểm – Đối với các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu, Nhà trường xét kết hợp điểm các môn cơ bản (Từ điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc từ điểm học bạ THPT) với điểm thi các môn năng khiếu do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc từ các Trường Đại học
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Công nghệ tài chính1034 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô1111 | — | — |
| Tự động hóa1382 | — | — |
| Kỹ thuật điện, điện tử1383 | — | — |
| Công nghệ Giáo dục7140103 | A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X28 | — |
| Thanh nhạc7210205 | N01 | — |
| Piano7210208 | N00 | — |
| Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình7210234 | N05 | — |
| Biên đạo múa7210243 | N03 | — |
| Thiết kế đồ họa7210403 | D01, C04, V01, H01 | — |
| Thiết kế thời trang7210404 | A00, A01, D01, D14 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, C03, C04, X03, X04 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, C03, C04, X03, X04 | — |
| Kinh tế số7310109 | D01, C01, C02, C03, C04, X01 | — |
| Tâm lý học7310401 | B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | — |
| Đông phương học7310608 | D01, C03, C04, X03, X04 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | A01, C00, D01, D15 | — |
| Quan hệ công chúng7320108 | A01, C00, D01, D14 | — |
| Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101_DNCN | A00, D01, C01, C03 | — |
| Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)7340101_KDST | A00, D01, C01, C03 | — |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm7340101_KDTP | A00, A01, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101_QT | D01, C01, C04, X01 | — |
| Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm734010107 | — | — |
| Marketing7340115_DM | D01, C01, C04, X01 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | D01, C01, C04, X01 | — |
| Thương mại điện tử7340122_QT | D01, C01, C04, X01 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kế toán7340301_QT | A00, A01, D01, D07 | — |
| Quản trị nhân lực7340404 | D01, C01, C04, X01 | — |
| Luật7380101 | A00, C00, C03, X01 | — |
| Luật kinh tế7380107_QT | A00, C00, C03, X01 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A00, B00, D07, B08 | — |
| Khoa học y sinh7420204 | A00, B00, A02, B03, C02, C08, D07, B08, X14, X15, X16 | — |
| Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)7440122 | A00, A01, C01, D07 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | A00, A01, D01, X02 | — |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 | A00, A01, D01, X02 | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | A00, A01, D01, X02 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | A00, A01, D01, X02 | — |
| Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNST | A00, D01, C01, C03 | — |
| Công nghệ thông tin7480201_DLMT | A00, A01, D01, X02 | — |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế7480201_QT | A00, D01, C01, C03 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | — |
| Cơ điện tử751020301 | — | — |
| Robot và trí tuệ nhân tạo751020302 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205_QT | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | — |
| Công nghệ ô tô điện751020503 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301-VMBD | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | — |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn751030103 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học7510401 | A00, B00, C02, D07 | — |
| Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605_CN | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605_QT | D01, C01, C04, X01 | — |
| Công nghệ Logistics751060502 | — | — |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | — |
| Công nghệ Chế tạo máy số752010301 | — | — |
| Cơ khí tự động752010302 | — | — |
| Kỹ thuật Y sinh7520212 | A00, A01, B00, A02 | — |
| Vật lý Y khoa7520403 | A00, A01, B00, A02 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A00, B00, C02, D07 | — |
| Kiến trúc7580101 | D01, C04, V01, H01 | — |
| Thiết kế nội thất7580108 | D01, C04, V01, H01 | — |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | A00, A01, D01, X02 | — |
| Thú y7640101 | A00, B00, D07, B08 | — |
| Bác sĩ Thú cưng764010104 | — | — |
| Y khoa7720101 | B00, D07, B08 | — |
| Y học dự phòng7720110 | B00, D07, B08 | — |
| Y học cổ truyền7720115 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Dược học7720201 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Hóa dược7720203 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Điều dưỡng7720301 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Răng – Hàm – Mặt7720501 | A00, B00, D07, B08 | — |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | A00, B00, D07, B08 | — |
| Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Quản lý bệnh viện7720802 | B00, C00, D01, C04 | — |
| Du lịch7810101 | C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X28 | — |
| Quản trị khách sạn7810201_QT | C00, D01, A07, C03, C04 | — |
| Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202 | C00, D01, A07, C03, C04 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A00, B00, D01, C02 | — |
Hiển thị 71 / 71 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B08, D07. |
| Răng- Hàm -Mặt7720501 | Sức khoẻ | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Y học cổ truyền7720115 | Sức khoẻ | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Y học dự phòng7720110 | Sức khoẻ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B08, D07. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C03, X01. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C03, X01. |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | Sức khoẻ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | Sức khoẻ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C04, D01, X01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X28. |
| Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John)7340101_QT | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01. |
| Quản trị Kinh doanh (Doanh nghiệp và Công nghệ)7340101_DNCN | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D01. |
| Piano7210208 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X04. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X04. |
| Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế7380107_QT | Pháp luật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C03, X01. |
| Quản lý bệnh viện7720802 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, C00, C04, D01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C04, D01, X01. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01. |
| Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế7810201_QT | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, C00, C03, C04, C08, C12, C13, D01, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X78. |
| Thanh nhạc7210205 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N01. |
| Thiết kế nội thất7580108 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, D01, H01, V01. |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D14. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, D01, H01, V01. |
| Thú y7640101 | Thú y | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế7340122_QT | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C04, D01, X01. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D15. |
| Vật lý Y khoa7520403 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X04. |
| Diễn viên kịch. điện ảnh - truyền hình7210234 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N05. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02. |
| Công nghệ Logistics7510605_CN | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28. |
| Công nghệ Giáo dục7140103 | Sư phạm | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X28. |
| Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế7340301_QT | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01. |
| Công nghệ thông tin quốc tế7480201_QT | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28. |
| Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNST | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01. |
| Công nghệ thông tin và dữ liệu tài nguyên môi trường7480201_DLMT | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C04, D01, X01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Khoa học vật liệu7440122 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07. |
| Khoa học Y sinh7420204 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X14, X15, X16. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, D01, H01, V01. |
| Kinh tế số7310109 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X01. |
| Kỹ thuật y sinh7520212 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00. |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QT | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C04, D01, X01. |
| Biên đạo múa7210243 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N03. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02. |
| Marketing số và truyền thông xã hội7340115_DM | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.