Đang tải...

Mã trường: MDAHà Nội
7 phương thức47 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Phương thức: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 1. Quy đổi CCTAQT Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp A01, D01, D04, D07, D10 và mức điểm thưởng Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D8
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D96 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | C00, C03, D01, D04, D09, D14, D66, D78 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 | — |
| Địa chất học7440201 | A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D10 | — |
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229 | A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 | — |
| Địa tin học7480206 | A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | A00, A01, C01, D01, X06 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 | A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 | — |
| Quản lý công nghiệp7510601 | A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 | — |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | A00, A01, C01, D01, X06 | — |
| Kỹ thuật Robot7520107 | A00, A01, C01, D01, X06 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | A00, A01, C01, D01, X06 | — |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | A00, A01, C01, D01, X06 | — |
| Kỹ thuật không gian7520121 | A01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D84 | — |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | A00, A01, C01, D01, X06 | — |
| Kỹ thuật điện7520201 | A00, A01, C01, D01, X06 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | A00, A01, C01, D01, X06 | — |
| Kỹ thuật hoá học7520301 | A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 | — |
| Kỹ thuật vật liệu7520309 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D01 | — |
| Kỹ thuật môi trường7520320 | A00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D01 | — |
| Kỹ thuật địa chất7520501 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 | — |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502 | A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 | — |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | A00, A01, C04, D01, D10 | — |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505 | A00, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D15 | — |
| Kỹ thuật mỏ7520601 | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | — |
| Kỹ thuật dầu khí7520604 | A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07 | — |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605 | A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07 | — |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606 | A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 | — |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607 | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | — |
| Quản lý đô thị và công trình7580106 | A00, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D10 | — |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 | A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 | — |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | — |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204 | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | A00, A01, C01, C04, D01 | — |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211 | A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D10 | — |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212 | A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D07 | — |
| Quản lý xây dựng7580302 | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | — |
| Hoá dược7720203 | A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D07 | — |
| Du lịch địa chất7810105 | A04, A06, A07, C03, C04, D01, D07, D10 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10 | — |
| Quản lý đất đai7850103 | A00, A01, A09, C04, D01, D10 | — |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196 | A00, A01, A04, A06, B00, C04, D01, D10 | — |
| An toàn, Vệ sinh lao động7850202 | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | — |
Hiển thị 47 / 47 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D04, D09, D14, D66, D78. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 25,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84. |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | Kỹ thuật | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84. |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | Kỹ thuật | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D96. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Quản lý xây dựng7580302 | Kiến trúc và xây dựng | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01. |
| Kỹ thuật Robot7520107 | Kỹ thuật | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Quản lý công nghiệp7510601 | Công nghệ kỹ thuật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Du lịch địa chất7810105 | Du lịch - Dịch vụ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A04, A06, A07, C03, C04, D01, D07, D10. |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 | Kiến trúc và xây dựng | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D07. |
| Kỹ thuật hóa học7520301 | Kỹ thuật | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07. |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | Kỹ thuật | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A09, C04, D01, D10. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01. |
| Kỹ thuật dầu khí7520604 | Kỹ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07. |
| An toàn, Vệ sinh lao động7850202 | Môi trường | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10. |
| Kỹ thuật mỏ7520601 | Kỹ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10. |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607 | Kỹ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10. |
| Kỹ thuật vật liệu7520309 | Kỹ thuật | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D01. |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204 | Kiến trúc và xây dựng | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01. |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606 | Kỹ thuật | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07. |
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229 | Khoa học tự nhiên | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07. |
| Địa tin học7480206 | Máy tính - CNTT | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10. |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605 | Kỹ thuật | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07. |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196 | Môi trường | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, B00, C04, D01, D10. |
| Địa chất học7440201 | Khoa học tự nhiên | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D10. |
| Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | Kỹ thuật | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D01. |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505 | Kỹ thuật | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D15. |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | Kỹ thuật | 15,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, D10. |
| Kỹ thuật không gian7520121 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D84. |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D07. |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580211 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D10. |
| Quản lý đô thị và công trình7580106 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D10. |
| Kỹ thuật địa chất7520501 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10. |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.