Đang tải...
Mã trường HUI · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
60 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 26,5 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 26,5 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 3 | Thương mại điện tử7340122 | 26 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có |
| 4 | Marketing7340115 | 26 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | 25,5 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 25,25 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 7 | Luật kinh tế7380107 | 25,25 | C00C03D01D09D10D14X25X70 | Chưa có |
| 8 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 25 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 25 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 10 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24,75 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 11 | Luật quốc tế7380108 | 24,5 | C00C03D01D09D10D14X25X70 | Chưa có |
| 12 | Công nghệ chế tạo máy7510202 | 24,5 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ thông tin7480201 | 24,5 | C01C02D01X02 | Chưa có |
| 14 | Điện tử - viễn thông7510302 | 24,25 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108 | 24 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 24 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 24 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| 18 | Dược học7720201 | 23,75 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt)7510303C | 23,75 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203C | 23,5 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 21 | Luật kinh tế (CT chất lượng cao)7380107C | 23,5 | C00C03D01D09D10D14X25X70 | Chưa có |
| 22 | Thương mại điện tử CLC7340122C | 23,25 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có |
| 23 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 23,25 | D01D14D15X78 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201C | 23,25 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)7510205C | 23,25 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử7510301C | 23 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 27 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)7340120C | 23 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt)7480108C | 22,75 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 22,75 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có |
| 30 | Kế toán7340301 | 22,75 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 31 | Kiểm toán7340302 | 22,5 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 32 | Công nghệ sinh học7420201 | 22,5 | A02B00B03B08X13X16 | Chưa có |
| 33 | Marketing7340115C | 22,5 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 22,5 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 35 | Quản lý xây dựng7580302 | 22,25 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | 22,25 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 37 | Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201C | 22 | C01C02D01X02 | Chưa có |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông7510302C | 22 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 39 | Thiết kế thời trang7210404 | 22 | C01C02D01X02 | Chưa có |
| 40 | Công nghệ chế tạo máy7510202C | 22 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C | 21,5 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có |
| 42 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 21,5 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| 43 | Quản trị kinh doanh7340101C | 21 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)7510401C | 20 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| 45 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)7340201C | 20 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 46 | Luật quốc tế7380108C | 20 | C00C03D01D09D10D14X25X70 | Chưa có |
| 47 | Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ CLC tiếng Việt)7510206C | 19 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 19 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| 49 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 18 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| 50 | Công nghệ sinh học7420201C | 18 | A02B00B03B08X13X16 | Chưa có |
| 51 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 18 | A04A07B02C04D10 | Chưa có |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 18 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| 53 | Quản lý đất đai7850103 | 18 | B03C02D01X01X04 | Chưa có |
| 54 | Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497 | 18 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| 55 | Công nghệ may7540204 | 18 | C01C02D01X02 | Chưa có |
| 56 | Kế toán7340301Q | 17 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 57 | Kế toán (CT chất lượng cao)7340301C | 17 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 58 | Công nghệ thực phẳm7540101C | 17 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| 59 | Kiểm toán7340302C | 17 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 60 | Kiểm toán CLC7340302Q | 17 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.