Đang tải...
Mã trường: HUITP HCM
Hiển thị 60 / 60 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 26,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 26,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, X25, X26. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 25,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 25,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, X25, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 24,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Luật quốc tế7380108 | Pháp luật | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70. |
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | Công nghệ kỹ thuật | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, X02. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 24,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108 | Máy tính - CNTT | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11. |
| Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt)7510303C | Công nghệ kỹ thuật | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203C | Công nghệ kỹ thuật | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Luật kinh tế (CT chất lượng cao)7380107C | Pháp luật | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70. |
| Thương mại điện tử CLC7340122C | Kinh doanh - Quản lý | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, X25, X26. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201C | Công nghệ kỹ thuật | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)7510205C | Công nghệ kỹ thuật | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử7510301C | Công nghệ kỹ thuật | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)7340120C | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, X25, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt)7480108C | Máy tính - CNTT | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, X25, X26. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, X13, X16. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Marketing7340115C | Kinh doanh - Quản lý | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Quản lý xây dựng7580302 | Kiến trúc và xây dựng | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | Công nghệ kỹ thuật | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201C | Máy tính - CNTT | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, X02. |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông7510302C | Công nghệ kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, X02. |
| Công nghệ chế tạo máy7510202C | Công nghệ kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C | Du lịch - Dịch vụ | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, X25, X26. |
| Quản trị kinh doanh7340101C | Kinh doanh - Quản lý | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)7340201C | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Luật quốc tế7380108C | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)7510401C | Công nghệ kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ CLC tiếng Việt)7510206C | Công nghệ kỹ thuật | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05, X06, X07. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A04, A07, B02, C04, D10. |
| Công nghệ may7540204 | Sản xuất và chế biến | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, X02. |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01, X01, X04. |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | Sản xuất và chế biến | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11. |
| Công nghệ sinh học7420201C | Khoa học sự sống | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, X13, X16. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11. |
| Kế toán (CT chất lượng cao)7340301C | Kinh doanh - Quản lý | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Kế toán7340301Q | Kinh doanh - Quản lý | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Công nghệ thực phẳm7540101C | Sản xuất và chế biến | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11. |
| Kiểm toán7340302C | Kinh doanh - Quản lý | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Kiểm toán CLC7340302Q | Kinh doanh - Quản lý | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.