Đang tải...
Mã trường DTV · Nam Định
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
11 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y học cổ truyền7720115 | 19 | A00B00D01D07D08D09D10 | Chưa có |
| 2 | Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 17 | A00B00D01D07D08D09D10 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00B00C01C02C03C04D01D07D08D09D10D11 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00B00C01C02C03C04C05C06C07C09C14C15C16D01D07D08D09D10D11 | Chưa có |
| 5 | Kế toán7340301 | 15 | A00B00C01C02C03C04C14C15D01D07D08D09D10 | Chưa có |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 15 | A00B00C01C02C03C04D01D07D08D09D10D11 | Chưa có |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | A00B00C01C02C03C04C14C15D01D07D08D09D10D11 | Chưa có |
| 8 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01B08C00 | Chưa có |
| 9 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00B00C01C02C03C04C14C15D01D07D08D09D10 | Chưa có |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00B00C01C02C03C04C14C15D01D07D08D09D10 | Chưa có |
| 11 | Thú y7640101 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A10A11A18B00C01C02C05C06C08C12C13D01D07D08D11D12D13 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.