Đang tải...

Mã trường: DTVNam Định
2 phương thức6 ngànhCông bố 2/1/2026
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2 Quy chế Xét tuyển dựa trên kết quả kết quả thi theo từng môn (điểm thi các môn tốt nghiệp THPT năm 2025) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: – Lấy tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (theo
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhDTV-7220201-01 | C00, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D13, D14, D15, D72, D78, D84, D90 | — |
| Quản trị kinh doanhDTV-7340101-01 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09 | — |
| Kế toánDTV-7340301-01 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09 | — |
| Công nghệ thông tinDTV-7480201-01 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửDTV-7510301-01 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09 | — |
| Y học cổ truyềnDTV-7720115-01 | A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, D01, D07, D08, D09, D10 | — |
Hiển thị 11 / 11 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Y học cổ truyền7720115 | Sức khoẻ | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10. |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | Sức khoẻ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10, D11. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, C00. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10. |
| Thú y7640101 | Thú y | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, A18, B00, C01, C02, C05, C06, C08, C12, C13, D01, D07, D08, D11, D12, D13. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.