Đang tải...

Mã trường: DQNBình Định
4.500 chỉ tiêu6 phương thức52 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 2 7140201 Giáo dục mầm non M00 3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 4 7140205 Giáo dục chính trị C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T04; T06 6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26 7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07; X02 8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X05 9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Quản lý Giáo dục7140114 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X70, X74 | — |
| Giáo dục mầm non7140201 | M00 | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | A00, C00, D01 | — |
| Giáo dục chính trị7140205 | C00, D01, D14, X01, X25, X70, X74 | — |
| Giáo dục thể chất7140206 | T00, T01, T02, T04, T06 | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | A00, A01, D07, X26 | — |
| Sư phạm Tin học7140210 | A00, A01, D01, D07, X02 | — |
| Sư phạm Vật lý7140211 | A00, A01, A02, X05 | — |
| Sư phạm Hóa học7140212 | A00, B00, C02, D07 | — |
| Sư phạm Sinh học7140213 | A02, B00, B08 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | C03, D09, D14, X17, X70 | — |
| Sư phạm Địa lý7140219 | C04, D10, D15, X21, X74 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | D01 | — |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 | A00, A01, A02, B00, B08 | — |
| Sư phạm Lịch sử Địa lý7140249 | C00, D14, D15, X70, X74 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A01, D01, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | A01, D01, D04, D15 | — |
| Văn học7229030 | D14, D15, X70, X74, X78 | — |
| Kinh tế7310101 | A00, A01, D01, D07, X25 | — |
| Quản lý nhà nước7310205 | D01, D14, X01, X17, X25 | — |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | C00, C03, C04, D01, X01, X17, X70, X74 | — |
| Đông phương học7310608 | C00, D14, D15, D63, D65, X70, X78, X90 | — |
| Việt Nam học7310630 | C00, C03, C04, D01, D15, X70 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, D01, D07, X01, X25, X26, X78 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, D01, X01, X78 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — |
| Kế toán CLC7340301CLC | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — |
| Kiểm toán7340302 | A00, A01, D01, D07, X26, X78 | — |
| Luật7380101 | A01, C00, D01, D14, X01, X25, X70 | — |
| Hóa học7440112 | A00, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X09 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | A00, A01, D01, D07, X26 | — |
| Toán ứng dụng7460112 | A00, A01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | A00, A01, D01, D07, X26 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | A00, A01, D01, D07, X26 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, D07, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | A00, A01, A05, B00, C02, C05, D01, D07, D12, X09 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X26 | — |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật điện7520201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Vật lý kỹ thuật7520401 | A00, A01, A02, A04, C01 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A02, A06, B00, B08, C02, C08, D07, D12 | — |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Nông học7620109 | A02, B01, B03, B08, C08, X13 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X78 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X74 | — |
| Quản lý đất đai7850103 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, D10, X05, X09, X21 | — |
Hiển thị 52 / 52 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 27,21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, D10, D14, X17, X70. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 26,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, D01. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 26,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Sư phạm Địa lý7140219 | Sư phạm | 26,74 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D09, D15, X21, X74. |
| Giáo dục Chính trị7140205 | Sư phạm | 26,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X01, X25, X74, X80. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 26,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, D14, D15, X70, X74. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 25,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, K01. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 25,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 25,29 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, D15, X70, X74, X78. |
| Quản lý giáo dục7140114 | Sư phạm | 25,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, X70, X74. |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | Khoa học xã hội | 24,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, X17, X74. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 24,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X05. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D15. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 23,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X78. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 23,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, K01, X01, X21, X25. |
| Quản lý nhà nước7310205 | Khoa học xã hội | 23,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X25, X70. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 23,59 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 23,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14, X01, X25, X70. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D15, X70. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 22,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D04, D10, X01, X17, X21, X25, X78. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B08. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X25. |
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 22,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D14, D15, D63, D65, X70, X78, X90. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D04, D10, X01, X17, X21, X25, X78. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 22,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, K01, X06. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 21,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01, X25. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M00. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 21,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D04, D07, K01, X01, X25, X78. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 21,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01, X78. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 21,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 21,02 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, K01, X06. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 20,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A06, B00, B08, C02, C05, C08, D07, D12. |
| Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | Kỹ thuật | 20,77 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, K01, X06. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A04, A06, B02, D01, D09, D15, X74. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 20,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, K01, X06. |
| Hóa học7440112 | Khoa học tự nhiên | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X09. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A05, B00, C01, C05, D01, D07, D12, X09. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 20,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 20,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01, X25. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 20,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, K01, X06. |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | Kỹ thuật | 20,14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, K01, X06. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Giáo dục Thể chất7140206 | Sư phạm | 19,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T00, T02, T03, T04, T05. |
| ĐH Toán ứng dụng7460112 | Toán và thống kê | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Kế toán ACCA7340301ACCA | Kinh doanh - Quản lý | 19,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01, X25. |
| Vật lý kỹ thuật7520401 | Kỹ thuật | 18,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 17,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, D09, X05, X09, X21. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 17,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Nông học7620109 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B03, B08, C08, X13. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.