Đang tải...
Mã trường DKT · Hải Dương
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
30 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 26,83 | A07A08C00C03C19D09D14X17X70 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Địa lý7140219 | 26,67 | A09C00C04C20D10D15X21X74 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 26,47 | C00C03C04C09C14C19C20D01X01X70X74 | Chưa có |
| 4 | Giáo dục Mầm non7140201 | 25,73 | C00C03C04C14C19C20D01D14X01X70X74 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 24,44 | A01D01D07D11D12D14D15 | Chưa có |
| 6 | Giáo dục Thể chất7140206 | 24,42 | T00T01T02T03T05 | Chưa có |
| 7 | Giáo dục Mầm non51140201 | 24,03 | C00C03C04C14C19C20D01D14X01X70X74 | Chưa có |
| 8 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 23,85 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| 9 | Sư phạm Toán học7140209 | 23,77 | A00A01A02B00C01C02D01D07 | Chưa có |
| 10 | Sư phạm Vật lý7140211 | 23,21 | A00A01A02A10C01D11X05 | Chưa có |
| 11 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 22,55 | A00A01A02B00C01C02D01D07 | Chưa có |
| 12 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | 22,2 | A00A01A02A12B00C01C02D01 | Chưa có |
| 13 | Sư phạm Hóa học7140212 | 21,8 | A00B00C02D07D12 | Chưa có |
| 14 | Văn học7229030 | 21,15 | C00C03C04C09C14C19C20D01X01X70X74 | Chưa có |
| 15 | Toán học7460101 | 20,5 | A00A01A02B00C01C02D01D07 | Chưa có |
| 16 | Sư phạm Sinh học7140213 | 19,75 | A02B00B01B02B03B08 | Chưa có |
| 17 | Sư phạm công nghệ7140246 | 19,5 | A00A01A02B00C01D01D07 | Chưa có |
| 18 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15 | A00A01A02A12C01C02C04D07 | Chưa có |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A00A01C00C03D01D14D15D66X78 | Chưa có |
| 22 | Quản trị văn phòng7340406 | 15 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| 23 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01D01D09D10D14D15D66D84X25X78 | Chưa có |
| 24 | Marketing7340115 | 15 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| 25 | Kỹ thuật điện7520201 | 15 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| 26 | Kinh tế7310101 | 15 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| 27 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| 28 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103 | 15 | A00B00B03B08C00C03C14D01X01 | Chưa có |
| 29 | Điện tử - viễn thông7510302 | 15 | A00A01A02A12C01C02C04D01 | Chưa có |
| 30 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01A02A12C01C02C04D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.