Đang tải...

Mã trường: DKTHải Dương
4 phương thức31 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng – Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 làm căn cứ để xét tuyển; – Đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Tổng điểm các trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt 15,0 điểm trở lên. – Đối với các nhóm ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Riêng đối với ngành Giáo dục thể chất: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Cụ thể: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT các môn t
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74 | — |
| Giáo dục Mầm non (ĐH)7140201 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74 | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Giáo dục Chính trị7140205 | A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X70 | — |
| Giáo dục Thể chất7140206 | T00, T01, T02, T03, T05 | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07 | — |
| Sư phạm Tin học7140210 | A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D01 | — |
| Sư phạm Vật lý7140211 | A00, A01, A02, A10, C01, D11, X05 | — |
| Sư phạm Hoá học7140212 | A00, B00, C02, D07, D12 | — |
| Sư phạm Sinh học7140213 | A02, B00, B01, B02, B03, B08 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | — |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70 | — |
| Sư phạm Địa lý7140219 | A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15 | — |
| Sư phạm công nghệ7140246 | A00, A01, A02, A13, B00, C01, D01, D07 | — |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | — |
| Văn học7229030 | C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | — |
| Kinh tế7310101 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Quản trị văn phòng7340406 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Toán học7460101 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử7510203 | A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D07 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông7510302 | A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01 | — |
| Kỹ thuật điện7520201 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103 | A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01 | — |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 | — |
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | ≥ 7.0 | 10 | 94-101 · 945/180/180 |
| IELTS | 6.5 | 9,5 | 79-93 · 890/170/170 |
| IELTS | 6.0 | 9 | 60-78 · 840/160/160 |
| IELTS | 5.5 | 8,5 | 46-59 · 785/160/150 |
Hiển thị 30 / 30 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 26,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70. |
| Sư phạm Địa lý7140219 | Sư phạm | 26,67 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 26,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 25,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 24,44 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15. |
| Giáo dục Thể chất7140206 | Sư phạm | 24,42 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T00, T01, T02, T03, T05. |
| Giáo dục Mầm non51140201 | — | 24,03 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 23,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 23,77 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 23,21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A10, C01, D11, X05. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 22,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 22,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D01. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 21,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, D12. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 21,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74. |
| Toán học7460101 | Toán và thống kê | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 19,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, B08. |
| Sư phạm công nghệ7140246 | Sư phạm | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, D01, D07. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D07. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78. |
| Quản trị văn phòng7340406 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103 | Dịch vụ xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.