Đang tải...

Mã trường: BKAHà Nội
5 phương thức65 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ GD&ĐT và các Sở GD&ĐT tổ chức 1.2 Quy chế Tổ hợp xét tuyển: Gồm 8 tổ hợp xét tuyển và môn chính sau: K01, A00, A01, B00, D01, D04, D07 và DD2. Công thức tính điểm xét tuyển đối với tổ hợp K01 như sau: [Toán x 3 + Ngữ văn x 1 + Lý/Hóa/Sinh/Tin x 2] x 1/2. Quy định về ngoại ngữ: Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh VSTEP, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc các chứng chỉ Ngoại ngữ khác tương đương), có đăng ký xác thực trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xé
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E12 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)BF-E19 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E11 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Kỹ thuật Hoá họcCH1 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Hoá họcCH2 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Công nghệ giáo dụcED2 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Quản lý giáo dụcED3 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-E18 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)EE-E8 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)EE-EP | A00, A01, B03, C01, C02, D29, X02 | — |
| Kỹ thuật ĐiệnEE1 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoáEE2 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E13 | D07, A01, D01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 | D07, A01, D01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Quản lý năng lượngEM1 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Quản lý công nghiệpEM2 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Quản trị kinh doanhEM3 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Kế toánEM4 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Tài chính – Ngân hàngEM5 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E4 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E5 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)ET-E9 | A00, A01, B03, C01, C02, D28, X02 | — |
| Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUH | A00, A01, B03, C01, C02, D26, X02 | — |
| Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngET1 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Y sinhET2 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Môi trườngEV1 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1 | B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2 | B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Tiếng Trung KHKT và Công nghệFL3 | B03, C01, C02, D04, X02, D01 | — |
| Kỹ thuật NhiệtHE1 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E10 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| An toàn không gian số – Cyber Security (CT Tiên tiến)IT-E15 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)IT-E6 | A00, A01, B03, C01, C02, D28, X02 | — |
| Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E7 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)IT-EP | A00, A01, B03, C01, C02, D29, X02 | — |
| CNTT: Khoa học Máy tínhIT1 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)ME-GU | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)ME-LUH | A00, A01, B03, C01, C02, D26, X02 | — |
| Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT | A00, A01, B03, C01, C02, D28, X02 | — |
| Kỹ thuật Cơ điện tửME1 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Cơ khíME2 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Toán – TinMI1 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)MS-E3 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Kỹ thuật Vật liệuMS1 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Kỹ thuật inMS5 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
| Vật lý kỹ thuậtPH1 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2 | A00, A01, A02, B03, C01, C02, X02 | — |
| Vật lý Y khoaPH3 | A00, A01, A02, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E2 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)TE-EP | A00, A01, B03, C01, C02, D29, X02 | — |
| Kỹ thuật Ô tôTE1 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | — |
| Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-BA | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-IT | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | — |
| Công nghệ Dệt – MayTX1 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | — |
Hiển thị 65 / 65 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10 | — | 29,39 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Khoa học Máy tínhIT1 | — | 29,19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Kỹ thuật Máy tínhIT2 | — | 28,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E15 | — | 28,69 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Công nghệ thông tin ICTIT-E7 | — | 28,66 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2 | — | 28,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Kỹ thuật Vi điện tử và công nghệ nanoMS2 | — | 28,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, K01. |
| Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8 | — | 28,12 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1 | — | 28,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Công nghệ thông tin Việt-NhậtIT-E6 | — | 27,97 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D28, K01. |
| Kỹ thuật Cơ điện tửME1 | — | 27,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9 | — | 27,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D28, K01. |
| Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP | — | 27,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D29, K01. |
| Toán-TinMI1 | — | 27,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2 | — | 27,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Kỹ thuật ĐiệnEE1 | — | 27,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thôngET-E4 | — | 27,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP | — | 27,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D29, K01. |
| Kỹ thuật Ô tôTE1 | — | 27,03 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Chương trình tiên tiến Cơ điện tửME-E1 | — | 26,74 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16 | — | 26,62 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Kỹ thuật Cơ khíME2 | — | 26,62 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3 | — | 26,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Chương trình tiên tiến Hệ thống điện và năng lượng tái tạoEE-E18 | — | 26,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUH | — | 26,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D26, K01. |
| Vật lý kỹ thuậtPH1 | — | 26,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Kỹ thuật Y sinhET2 | — | 26,32 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, K01. |
| Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2 | — | 26,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)ME-LUH | — | 26,19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D26, K01. |
| Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EP | — | 25,84 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D29, K01. |
| Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT | — | 25,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D28, K01. |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinhET-E5 | — | 25,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Kỹ thuật NhiệtHE1 | — | 25,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Kỹ thuật Vật liệuMS1 | — | 25,39 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, K01. |
| Vật lý y khoaPH3 | — | 25,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, K01. |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tôTE-E2 | — | 25,18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Công nghệ vật liệu Polime và CompozitMS3 | — | 25,16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, K01. |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2 | — | 25,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, K01. |
| Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)ME-GU | — | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, K01. |
| Tiếng Trung Khoa học và Công nghệFL3 | — | 24,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, K01. |
| Quản trị kinh doanhEM3 | — | 24,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K01. |
| Tài chính - Ngân hàngEM5 | — | 24,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K01. |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1 | — | 24,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, K01. |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2 | — | 24,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, K01. |
| Kế toánEM4 | — | 24,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K01. |
| Kỹ thuật inMS5 | — | 24,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Kỹ thuật Hóa họcCH1 | — | 24,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Quản lý công nghiệpEM2 | — | 23,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K01. |
| Chương trình tiên tiến Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14 | — | 23,71 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, K01. |
| Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệuMS-E3 | — | 23,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, K01. |
| Quản lý năng lượngEM1 | — | 23,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K01. |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2 | — | 23,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Công nghệ giáo dụcED2 | — | 23,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Quản lý giáo dụcED3 | — | 23,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K01. |
| Hóa họcCH2 | — | 23,19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanhEM-E13 | — | 23,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, K01. |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1 | — | 23,02 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Kỹ thuật DệtTX1 | — | 22,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, K01. |
| Kỹ thuật Môi trườngEV1 | — | 22,22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2 | — | 21,53 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11 | — | 21,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-IT | — | 21,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K01. |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Kỹ thuật sinh học chương trình Tiên tiếnBF-E19 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, K01. |
| Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-BA | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.