Đang tải...

Mã trường: VHSTP HCM
2 phương thức14 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển Mức điểm sàn sẽ được công bố sau trên trang thông tin điện tử của Trường, trước thời gian kết thức đăng ký dự tuyển ít nhất 10 ngày. – Đối với các tổ hợp xét tuyển có môn thi năng khiếu, ngoài điều kiện trên, thí sinh phải có điểm các môn thi năng khiếu nghệ thuật lớn hơn hoặc bằng 5,0 điểm (thang điểm 10) 1.2 Quy chế 1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh + Đối với các tổ hợp xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: Là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từ
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112 | C00, C03, C04, D01, D10, D15 | — |
| Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam7229040A | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 | — |
| Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa7229040B | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 | — |
| Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa7229040C | C00, D01, D14, D15 | — |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội7229042A | C00, C14, D01, D14, D15 | — |
| Quản lý văn hóa7229042C | R01, R02, R03, R04 | — |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch7229042D | C00, C14, D01, D14, D15 | — |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch7229047A | C00, C14, D01, D04, D14, D15 | — |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng7229047B | C00, C14, D01, D04, D14, D15 | — |
| Thông tin – Thư viện7320201 | C00, D01, D09, D15 | — |
| Kinh doanh xuất bản phẩm7320402 | C00, C03, C14, D01, D10, D14, D15 | — |
| Du lịch7810101 | C00, C14, D01, D04 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103A | C00, C14, D01, D04 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch7810103B | C00, C14, D01, D04 | — |
Hiển thị 14 / 14 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa7229040C | Nhân văn | 26,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Quản lý văn hoá - Biểu diễn nghệ thuật7229042D | Nhân văn | 26,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, X01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103A | Du lịch - Dịch vụ | 26,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D04, X01. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D04, X01. |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội7229042A | Nhân văn | 25,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, X01. |
| Văn hoá học - Văn hoá truyền thông7229040B | Nhân văn | 25,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch7810103B | Du lịch - Dịch vụ | 25,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D04, X01. |
| Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam7229040A | Nhân văn | 25,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01. |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng7229047B | Nhân văn | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D04, D14, D15, X01. |
| Kinh doanh xuất bản phẩm7320402 | Báo chí - Truyền thông | 24,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D10, D14, D15, X01. |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch7229047A | Nhân văn | 24,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D04, D14, D15, X01. |
| Thông tin - thư viện7320201 | Báo chí - Truyền thông | 24,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D09, D15. |
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112 | Nhân văn | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D10, D15. |
| Quản lý di sản văn hoá7229042C | Nhân văn | 24,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: R01, R02, R03, R04. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.