Đang tải...

Mã trường: TSNKhánh Hòa
3.800 chỉ tiêu3 phương thức51 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) có thể sử dụng một trong hai lựa chọn: Lựa chọn 1: Quy đổi thành điểm môn tiếng Anh Áp dụng cho thí sinh sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh. Lựa chọn 2. Được khuyến khích Điểm cộng Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ để được cộng điểm vào tổng điểm xét tuyển. Bảng 1: Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm môn tiếng Anh và điểm cộng trong xét tuyển TT Điểm
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201 | D01, C03, C04 | — |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101 | D01, X01, X02, C04 | — |
| Kinh tế phát triển7310105 | D01, X01, X02, C04 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | D01, X01, X02, C04 | — |
| Marketing7340115 | D01, X01, X02, C04 | — |
| Kinh doanh thương mại7340121 | D01, X01, X02, C04 | — |
| Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201 | D01, X01, X02, C04 | — |
| Kế toán7340301 | D01, X01, X02, C04 | — |
| Kiểm toán7340302 | D01, X01, X02, C04 | — |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101 | D01, X01, C03, C04 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | B03, C02, X03, X04, D01 | — |
| Khoa học máy tính7480101 | X02, C01, X03, X04, D01 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | X02, C01, X03, X04, D01 | — |
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật nhiệt7520115 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật tàu thủy7520122 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật biển7520206 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật hoá học7520301 | B03, C02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320 | B03, C02, X03, X04, D01 | — |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101 | B03, C02, X03, X04, D01 | — |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105 | B03, C02, X03, X04, D01 | — |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm7540106 | B03, C02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | B03, C02, X03, X04, D01 | — |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303 | B03, C02, X02, X03, X04, D01 | — |
| Quản lý thuỷ sản7620305 | B03, C02, X02, X03, X04, D01 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | D01, X01, X02, C03, C04 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | — | — |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106 | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101A | X02, X01, D01 | — |
| Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201A | X02, X01, D01 | — |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301A | X02, X01, D01 | — |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MP | B03, C02, X03, X04, D01 | — |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201A | X02, C01, X03, X04, D01 | — |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật7480201B | X02, C01, X03, X04, D01 | — |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU)7520103MP | C01, X02, X03, X04, D01 | — |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)7540105MP | B03, C02, X03, X04, D01 | — |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)7620301MP | B03, C02, X03, X04, D01 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103A | D01, X01, C03, C04 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt)7810103P | D01, X01, C03, C04, D03 | — |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201A | D01, X01, C03, C04 | — |
Hiển thị 50 / 50 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, C14, D01, X02. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, C14, D01. |
| Công nghệ thông tin chương trình đặc biệt7810201A | Du lịch - Dịch vụ | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, C14, D01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103A | Du lịch - Dịch vụ | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, C14, D01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C14, D01. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, C14, D01, X02. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, C14, D01, X02. |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A | Kinh doanh - Quản lý | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C14, D01, X02. |
| Kinh doanh thương mại7340121 | Kinh doanh - Quản lý | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, C14, D01, X02. |
| Ngành Khoa học Hàng hải7840106 | Dịch vụ vận tải | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, C14, D01, X02. |
| Quản trị kinh doanh7340101A | Kinh doanh - Quản lý | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C14, D01, X02. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, C14, D01, X02. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)7810103P | Du lịch - Dịch vụ | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, C14, D01, D03. |
| Kế toán7340301A | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, C14, D01, X02. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, C14, D01, X02. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, C14, D01, X02. |
| Công nghệ thông tin7480201A | Máy tính - CNTT | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Công nghệ thông tin7480201B | Máy tính - CNTT | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | Kỹ thuật | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | Kỹ thuật | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Kinh tế phát triển7310105 | Khoa học xã hội | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, C14, D01, X02. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, C14, D01, X02. |
| Hệ thống thông tin7340405 | Kinh doanh - Quản lý | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C14, D01, X02. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| Ngành Kỹ thuật tàu thủy7520122 | Kỹ thuật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| Kỹ thuật biển7520206 | Kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương Hải Vương - NTU)7540105HV | Sản xuất và chế biến | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| Quản lý thủy sản7620305 | Nông lâm - Thuỷ sản | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01, X02. |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP | Sản xuất và chế biến | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| Công nghệ chế biến thủy sản7540105 | Sản xuất và chế biến | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| Công nghệ Sinh học chương trình Minh Phú7420201MP | Khoa học sự sống | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | Công nghệ kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | Sản xuất và chế biến | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP | Nông lâm - Thuỷ sản | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | Nông lâm - Thuỷ sản | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | Kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| Khoa học thuỷ sản7620303 | Nông lâm - Thuỷ sản | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01, X02. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115 | Kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Kỹ thuật hóa học7520301 | Kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C02, D01. |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | Kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
| Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP | Kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, D01, X02. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.