Đang tải...

Mã trường: TDMBình Dương
5 phương thức40 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2 Quy chế Nội dung Điểm cộng Quy đổi điểm Đối tượng Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Hàn Quốc phải đ
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục học7140101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | — |
| Giáo dục Mầm non7140201 | M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 | — |
| Thiết kế đồ họa7210403 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | — |
| Âm nhạc7210405 | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | — |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | — |
| Quản lý nhà nước7310205 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | — |
| Quan hệ quốc tế7310206 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | — |
| Tâm lý học7310401 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | — |
| Kiểm toán7340302 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | — |
| Luật7380101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 | — |
| Hoá học7440112 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | — |
| Toán học7460101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 | — |
| Quản lý công nghiệp7510601 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | — |
| Kỹ thuật điện7520201 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | — |
| Kỹ thuật môi trường7520320 | A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | — |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | — |
| Kiến trúc7580101 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | — |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | — |
| Du lịch7810101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 | — |
| Quản lý đất đai7850103 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 | — |
Hiển thị 40 / 40 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 26,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 25,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Toán học7460101 | Toán và thống kê | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X05, X16. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X09. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X09. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 24,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81. |
| Quản lý nhà nước7310205 | Khoa học xã hội | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X09. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X09. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Quản lý công nghiệp7510601 | Công nghệ kỹ thuật | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X09. |
| Giáo dục học7140101 | Sư phạm | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X09. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X09. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X09. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X05, X07. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02. |
| Quan hệ quốc tế7310206 | Khoa học xã hội | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Hóa học7440112 | Khoa học tự nhiên | 17,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 15,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07. |
| Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, V00, V01, V02, X01, X02. |
| Thiết kế nội thất7210405 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07. |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.