Đang tải...

Mã trường: TCTCần Thơ
4 phương thức121 ngànhCông bố 6/6/2022
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học. 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên. 1.3 Quy chế Xét tuyển dựa vào điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi. Thí sinh phải có điểm Kỳ thi
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục mầm non7140201 | M01, M05, M06, M11 | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | A00, C01, D01, D03 | — |
| Giáo dục Công dân7140204 | C00, C19, D14, D15, X70 | — |
| Giáo dục Thể chất7140206 | T00, T01, T06, T10 | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | A00, A01, B08, D07 | — |
| Sư phạm Tin học7140210 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Sư phạm Vật lý7140211 | A00, A01, A02, D29 | — |
| Sư phạm Hóa học7140212 | A00, B00, D07, D24 | — |
| Sư phạm Sinh học7140213 | A02, B00, B03, B08 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | C00, C19, D14, D64, X70 | — |
| Sư phạm Địa lý7140219 | C00, C04, D15, D44 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | D01, D14, D15, D66, X78 | — |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233 | D01, D03, D14, D64 | — |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 | A00, A01, A02, B00 | — |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý7140249 | C00, C19, C20, D14, X70, X74 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D09, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC)7220201C | D01, D09, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An7220201H | D01, D09, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | D01, D03, D14, D64 | — |
| Triết học7229001 | C00, C19, D14, D15, X70 | — |
| Văn học7229030 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Kinh tế7310101 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Chính trị học7310201 | C00, C19, D14, D15, X70 | — |
| Xã hội học7310301 | A01, C00, C19, D01, X70 | — |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | C00, C14, C20, D14, X01, X74 | — |
| Báo chí7320101 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | A00, A01, D01, X02 | — |
| Thông tin – thư viện7320201 | A01, D01, D03, D29 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Quản trị kinh doanh (CTCLC)7340101C | A01, D01, D07, X26 | — |
| Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An7340101H | A00, A01, C02, D01 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC)7340120C | A01, D01, D07, X26 | — |
| Kinh doanh thương mại7340121 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)7340201C | A01, D01, D07, X26 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Kế toán – học tại khu Sóc Trăng7340301S | A00, A01, C02, D01 | — |
| Kiểm toán7340302 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Luật7380101 | A00, C00, D01, D03 | — |
| Luật – học tại khu Hòa An7380101H | A00, C00, D01, D03 | — |
| Luật – học tại khu Sóc Trăng7380101S | A00, C00, D01, D03 | — |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103 | A00, C00, D01, D03 | — |
| Luật kinh tế7380107 | A00, C00, D01, D03 | — |
| Sinh học7420101 | A02, B00, B03, B08 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Công nghệ sinh học (CTTT)7420201T | A01, B08, D07, X28 | — |
| Sinh học ứng dụng7420203 | A00, A01, B00, B08 | — |
| Hóa học7440112 | A00, B00, C02, D07 | — |
| Khoa học môi trường7440301 | A00, A02, B00, D07 | — |
| Toán ứng dụng7460112 | A00, A01, A02, B00 | — |
| Thống kê7460201 | A00, A01, A02, B00 | — |
| Khoa học máy tính7480101 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)7480102C | A01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)7480103C | A01, D01, D07, X26 | — |
| Hệ thống thông tin7480104 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Hệ thống thông tin (CTCLC)7480104C | A01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480106 | A00, A01, X06, X07 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201C | A01, D01, D07, X26 | — |
| Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An7480201H | A00, A01, X06, X26 | — |
| An toàn thông tin7480202 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)7510401C | A01, B08, D07, X27 | — |
| Quản lý công nghiệp7510601 | A00, A01, D01, X27 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, D01, X27 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng7510605S | A00, A01, D01, X27 | — |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | A00, A01, X06, X07 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | A00, A01, D07, X06 | — |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | A00, A01, X06, X07 | — |
| Kỹ thuật điện7520201 | A00, A01, D07, X06 | — |
| Kỹ thuật điện (CTCLC)7520201C | A01, D01, D07, X27 | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207 | A00, A01, X06, X07 | — |
| Kỹ thuật y sinh7520212 | A00, A01, A02, B08 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 | A00, A01, D07, X06 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)7520216C | A01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật vật liệu7520309 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Kỹ thuật môi trường7520320 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Vật lý kỹ thuật7520401 | A00, A01, A02, C01 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC)7540101C | A01, B08, D07, X27 | — |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Công nghệ chế biến thủy sản7540105 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Kiến trúc7580101 | V00, V01, V02, V03 | — |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | A00, A01, V00, X07 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)7580201C | A01, D01, D07, V02 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202 | A00, A01, V00, X07 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | A00, A01, V00, X07 | — |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 | A00, A01, B08, D07 | — |
| Khoa học đất7620103 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Chăn nuôi7620105 | A00, A02, B00, B08 | — |
| Nông học7620109 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Khoa học cây trồng7620110 | A02, B00, B08, D07 | — |
| Bảo vệ thực vật7620112 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An7620114H | A00, A01, C02, D01 | — |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An7620115H | A00, A01, C02, D01 | — |
| Nuôi trồng thủy sản7620301 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT)7620301T | A01, B08, D07, X28 | — |
| Bệnh học thủy sản7620302 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Quản lý thủy sản7620305 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Thú y7640101 | A02, B00, B08, D07 | — |
| Thú y (CTCLC)7640101C | A01, B08, D07, X27 | — |
| Hóa dược7720203 | A00, B00, C02, D07 | — |
| Du lịch7810101 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Du lịch – học tại khu Hòa An7810101H | C00, D01, D14, D15 | — |
| Du lịch – học tại khu Sóc Trăng7810101S | C00, D01, D14, D15 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)7810103C | A01, D01, D07, X26 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 | A00, A01, C02, D01 | — |
| Quản lý đất đai7850103 | A00, A01, B00, D07 | — |
Hiển thị 121 / 121 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 28,61 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D64, X70. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 28,46 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, C20, D14, X70, X74. |
| Sư phạm Địa lý7140219 | Sư phạm | 28,32 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D15, D44. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 28,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Giáo dục Công dân7140204 | Sư phạm | 27,71 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D15, X70. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 27,67 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 27,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, D24. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 27,19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D29. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 26,78 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66, X78. |
| Báo chí7320101 | Báo chí - Truyền thông | 26,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | Khoa học xã hội | 26,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C14, C20, D14, X01, X74. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 26,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 26,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 26,39 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, D01, D03. |
| Chính trị học7310201 | Khoa học xã hội | 26,29 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D15, X70. |
| Xã hội học7310301 | Khoa học xã hội | 26,12 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C19, D01, X70. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 26,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, D01, D03. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 25,99 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 25,97 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, D01, D03. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 25,87 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M01, M05, M06, M11. |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103 | Pháp luật | 25,69 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, D01, D03. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 25,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08. |
| Du lịch - học tại khu Hòa An7810101H | Du lịch - Dịch vụ | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Triết học7229001 | Nhân văn | 25,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, D15, X70. |
| Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang7380101H | Pháp luật | 25,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, D01, D03. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 24,78 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 24,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D14, D15. |
| Du lịch - học tại Sóc Trăng7810101S | Du lịch - Dịch vụ | 24,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Sóc Trăng7380101S | Pháp luật | 24,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, D01, D03. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 24,11 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 23,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 23,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Giáo dục Thể chất7140206 | Sư phạm | 23,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T00, T01, T06. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 23,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | Máy tính - CNTT | 23,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 23,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 23,04 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)7220201H | Nhân văn | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC)7220201C | Nhân văn | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D14, D15. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 22,96 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 22,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 22,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 22,61 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 22,59 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233 | Sư phạm | 22,51 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03, D14, D64. |
| An toàn thông tin7480202 | Máy tính - CNTT | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 22,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 22,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Hóa học7440112 | Khoa học tự nhiên | 22,28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 22,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D02. |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | Kỹ thuật | 22,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | Kỹ thuật | 22,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 21,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| ĐH Toán ứng dụng7460112 | Toán và thống kê | 21,77 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Kinh doanh thương mại7340121 | Kinh doanh - Quản lý | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 21,61 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Vật lý kỹ thuật7520401 | Kỹ thuật | 21,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 21,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Hệ thống thông tin7480104 | Máy tính - CNTT | 21,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)7480201H | Máy tính - CNTT | 21,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 21,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Kỹ thuật y sinh7520212 | Kỹ thuật | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B08. |
| Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | Kỹ thuật | 20,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01. |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)7340120C | Kinh doanh - Quản lý | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. |
| Quản lý công nghiệp7510601 | Công nghệ kỹ thuật | 20,61 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X27. |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | Nhân văn | 20,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03, D14, D64. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 20,28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201C | Máy tính - CNTT | 20,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 20,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)7340201C | Kinh doanh - Quản lý | 20,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. |
| Thú y7640101 | Thú y | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Kỹ thuật vật liệu7520309 | Kỹ thuật | 19,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Quản trị kinh doanh7340101C | Kinh doanh - Quản lý | 19,62 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. |
| Sinh hoc7420101 | Khoa học sự sống | 19,61 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08. |
| Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao)7480103C | Máy tính - CNTT | 19,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C | Du lịch - Dịch vụ | 19,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)7340101H | Kinh doanh - Quản lý | 18,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Hệ thống thông tin (CTCLC)7480104C | Máy tính - CNTT | 18,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. |
| Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)7420201T | Khoa học sự sống | 18,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X28. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa chất lượng cao7520216C | Kỹ thuật | 18,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng7510605S | Công nghệ kỹ thuật | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X27. |
| Thống kê7460201 | Toán và thống kê | 18,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00. |
| Kế toán (Học tại Sóc Trăng)7340301S | Kinh doanh - Quản lý | 18,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 18,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02, V03. |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 | Môi trường | 18,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Thú y (CTCLC)7640101C | Thú y | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X27. |
| Thông tin - thư viện7320201 | Báo chí - Truyền thông | 17,81 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D03, D29. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)7480102C | Máy tính - CNTT | 17,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X26. |
| Kỹ thuật Điện (CTCLC)7520201C | Kỹ thuật | 17,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X27. |
| Sinh học ứng dụng7420203 | Khoa học sự sống | 17,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 17,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | Sản xuất và chế biến | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 16,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07. |
| Công nghệ thực phẳm7540101C | Sản xuất và chế biến | 16,67 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X27. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 16,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, V00, X07. |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Công nghệ chế biến thủy sản7540105 | Sản xuất và chế biến | 15,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)7580201C | Kiến trúc và xây dựng | 15,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, V02. |
| Bảo vệ thực vật7620112 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Bệnh học thủy sản7620302 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Chăn nuôi7620105 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08. |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)7510401C | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X27. |
| ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, D07. |
| Khoa học đất7620103 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Khoa học môi trường7440301 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07. |
| Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)7620115H | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)7620114H | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, V00, X07. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, V00, X07. |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07. |
| Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Nông học7620109 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)7620301T | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D07, X28. |
| Quản lý thủy sản7620305 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.