Đang tải...

Mã trường: QSTTP HCM
3 phương thức39 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1a (Mã phương thức xét tuyển: 301): Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT về việc ban hành quy chế tuyển sinh đại học chính quy ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ GD&ĐT và Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. (thông báo sau) Phương thức 1b (Mã phương thức xét tuyển: 410): Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài và tốt nghiệp THPT của nước ngoài dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh. Ph
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103 | — | — |
| Sinh học7420101 | — | — |
| Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_DKD | — | — |
| Công nghệ Sinh học7420201 | — | — |
| Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_DKD | — | — |
| Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_DKD | — | — |
| Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)7440102_NN | — | — |
| Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)Dự kiến | — | — |
| Hoá học7440112 | — | — |
| Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKD | — | — |
| Khoa học Vật liệu7440122 | — | — |
| Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKD | — | — |
| Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100)7440201_NN | — | — |
| Hải dương học7440228 | — | — |
| Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7440228_DKD | — | — |
| Khoa học Môi trường7440301 | — | — |
| Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKD | — | — |
| Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)7460101_NN | — | — |
| Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460108_DKD | — | — |
| Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)7460108_NN | — | — |
| Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460112_DKD | — | — |
| Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460117_DKD | — | — |
| Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)7480101_TT | — | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | — | — |
| Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKD | — | — |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)7480201_NN | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401_DKD | — | — |
| Công nghệ Vật liệu7510402 | — | — |
| Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7510402_DKD | — | — |
| Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406 | — | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207 | — | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKD | — | — |
| Thiết kế vi mạch75202a1 | — | — |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402 | — | — |
| Vật lý y khoa7520403 | — | — |
| Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7520403_DKD | — | — |
| Kỹ thuật địa chất7520501 | — | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | — | — |
| Công nghệ bán dẫnCông nghệ bán dẫn | — | — |
Hiển thị 31 / 31 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)7480101_TT | Máy tính - CNTT | 29,81 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B00. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 29,39 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, D07, X06, X26. |
| Thiết kế vi mạch75202a1 | Kỹ thuật | 28,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X26, X27. |
| Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê7460108_NN | Toán và thống kê | 27,92 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B00. |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NN | Máy tính - CNTT | 26,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01. |
| Hóa học7440112 | Khoa học tự nhiên | 26,18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, C02, D07, X07, X08, X11, X12. |
| Vật lý Y khoa7520403 | Kỹ thuật | 25,84 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402 | Kỹ thuật | 25,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao)7520207_DKD | Kỹ thuật | 25,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X26, X27. |
| Nhóm ngành Vật lý học, công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102_NN | Khoa học tự nhiên | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01. |
| Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | Kỹ thuật | 25,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01. |
| Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao)7480201_DKD | Máy tính - CNTT | 24,99 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 24,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, X15, X16, X28. |
| Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng7460101_NN | Toán và thống kê | 24,66 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Vật lý học CT Chất lượng cao7440102_DKD | Khoa học tự nhiên | 24,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08. |
| Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao)7420201_DKD | Khoa học sự sống | 24,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, X15, X16, X28. |
| Công nghệ Giáo dục7140103 | Sư phạm | 24,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X14, X26. |
| Khoa học vật liệu7440122 | Khoa học tự nhiên | 24,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07, X06, X10, X14. |
| Công nghệ vật liệu7510402 | Công nghệ kỹ thuật | 24,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00. |
| Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)7510401_CLC | Công nghệ kỹ thuật | 23,61 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D07. |
| Kỹ thuật địa chất7520501 | Kỹ thuật | 22,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X06, X26. |
| Hóa học (CT Chất lượng cao)7440112_DKD | Khoa học tự nhiên | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D07. |
| Khoa học Vật liệu CT Chất lượng cao7440122_DKD | Khoa học tự nhiên | 22,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A06, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X06, X10, X11, X12, X14, X15, X16. |
| Hải dương học7440228 | Khoa học tự nhiên | 21,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01. |
| Nhóm ngành Địa chất học, Khoa học quản lý và kinh tế đất đai7440201_NN | Khoa học tự nhiên | 21,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B00. |
| Sinh hoc7420101 | Khoa học sự sống | 20,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Sinh học (CT Chất lượng cao)7420101_DKD | Khoa học sự sống | 20,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Khoa học môi trường7440301 | Khoa học tự nhiên | 19,39 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D07. |
| Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao)7440301_DKD | Khoa học tự nhiên | 17,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.