Đang tải...

Mã trường: QHIHà Nội
4.020 chỉ tiêu4 phương thức20 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng – Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; – Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghệ; – Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; – Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. – Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, nếu có nguyện vọng đăng ký dự tuyển, Nhà trường sẽ xem xét tiếp nhận vào học các ngành đào tạo phù hợp với tình trạng sức khỏe, trong phạm vi điều kiện đào tạo cho phép của Trường. 1.2 Điều kiện xét tuyển
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tinCN1 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Công nghệ nông nghiệpCN10 | A00, A01, X06, X26, D01, B00 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCN11 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Trí tuệ nhân tạoCN12 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Kỹ thuật năng lượngCN13 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Hệ thống thông tinCN14 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuCN15 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Kỹ thuật RobotCN17 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Thiết kế công nghiệp và Đồ họaCN18 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Công nghệ vật liệuCN19 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Kỹ thuật máy tínhCN2 | — | — |
| Khoa học dữ liệuCN20 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Công nghệ sinh họcCN21 | A00, A01, X06, X26, D01, B00 | — |
| Vật lý kỹ thuậtCN3 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Cơ kỹ thuậtCN4 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Công nghệ hàng không vũ trụCN7 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Khoa học máy tínhCN8 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thôngCN9 | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
Hiển thị 20 / 20 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ Thông tinCN1 | — | 28,19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCN11 | — | 27,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Khoa học máy tínhCN8 | — | 27,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Trí tuệ nhân tạoCN12 | — | 27,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Khoa học và kỹ thuật dữ liệuCN20 | — | 27,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Máy tính và RobotCN2 | — | 27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6 | — | 26,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuCN15 | — | 26,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9 | — | 26,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Hệ thống thông tinCN14 | — | 26,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Cơ kỹ thuậtCN4 | — | 26,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Kỹ thuật RobotCN17 | — | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Công nghệ vật liệu và vi điện tửCN19 | — | 25,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Vật lý kỹ thuậtCN3 | — | 25,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Kỹ thuật năng lượngCN13 | — | 24,87 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Thiết kế công nghiệp và đồ họaCN18 | — | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7 | — | 23,96 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5 | — | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật sinh họcCN21 | — | 22,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X06, X26. |
| Công nghệ nông nghiệp*CN10 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X06, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.