Đang tải...

Mã trường: NHSTP HCM
5 phương thức29 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng điểm đảm bảo đầu vào dự kiến: 18 (thang điểm 30) 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển + Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình không nhân hệ số: Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3) + Điểm ưu tiên + Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình có môn/bài thi nhân hệ số 2: Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3x2) x 3 : 4 + Điểm ưu tiên (Điểm xét tuyển được quy về tổng điểm 30, điểm số thập phân làm tròn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Đối với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh có thể miễn thi môn Tiếng Anh và quy đổi điểm. Cụ thể : 2) Tổ chức xét tuyển – Thực hiện th
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh- Chương trình Tiếng Anh thương mại- Chương trình Song ngữ Anh – Trung7220201 | A01, D01, D14, D15 | — |
| Kinh tế quốc tế7310106 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A00, A01, D01, D07, X26 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | A00, A01, D01, D07, X26 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kiểm toán7340302 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Hệ thống thông tin quản lý- Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số7340405 | A00, A01, D01, D07, X26 | — |
| Luật7380101 | A00, A01, C00, D01, D14 | — |
| Luật kinh tế7380107 | A00, A01, C00, D01, D14 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | A00, A01, D01, D07, X26 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | A00, A01, D01, D07, X26 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)7310106_TABP | A00, A01, D01, D07 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Quản trị kinh doanh TABP(Chương trình định hướng E.Business)7340101_TABP | A00, A01, D01, D07 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Tài chính – Ngân hàng TABP(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)7340201_TABP | A00, A01, D01, D07 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Kế toán TABP(Chương trình định hướng Digital Accounting)7340301_TABP | A00, A01, D01, D07 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)7340405_TABP | A00, A01, D01, D07, X26 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)7380107_TABP | A00, A01, C00, D01, D14 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Ngôn ngữ Anh – Chương trình đào tạo đặc biệt7220201_DB | A01, D01, D14, D15 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)7340101_QTSB | A00, A01, D01, D07 | — |
| Tài chính – Ngân hàng (Quốc tế song bằng)7340201_QTSB | A00, A01, D01, D07 | — |
Hiển thị 23 / 23 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 23,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 23,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 23,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 23,49 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 23,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 22,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 22,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 22,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 22,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kinh tế quốc tế7310106_TABP | Khoa học xã hội | 22,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kinh tế quốc tế7310106 | Khoa học xã hội | 22,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D14. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 21,82 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15. |
| Hệ thống thông tin7340405 | Kinh doanh - Quản lý | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26. |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo đặc biệt7220201_DB | Nhân văn | 20,71 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26. |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_TABP | Kinh doanh - Quản lý | 20,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26. |
| Luật Kinh tế TABP7380107_TABP | Pháp luật | 19,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D14. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 19,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D14. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 19,49 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26. |
| Quản trị Kinh doanh CLC7340101_TABP | Kinh doanh - Quản lý | 19,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Tài chính ngân hàng CLC7340201_TABP | Kinh doanh - Quản lý | 18,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kế toán CLC7340301_TABP | Kinh doanh - Quản lý | 18,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.