Đang tải...

Mã trường: HVQHà Nội
850 chỉ tiêu7 phương thức7 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, cụ thể như sau: Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó M1, M2, M3 là điểm thi THPT 2025 của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển. Trong trường họp có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS Academic, TOEFL iBT, APTIS ESOL) và lựa chọn không thi môn Tiếng Anh, thí sinh có thể dùng chứng chỉ (còn thời hạn tại thời điểm xét tuyển tính đến ngày cuối cùng nhận hồ sơ xét tuyển) phải nộp bản sao công chứng về Học viện trước 17h ngày 28/7/2025 để xét quy đổi sang điểm của môn Ti
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục học7140101 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | — |
| Quản lý giáo dục7140114 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A00, D01, D10, D14, X78, X25 | — |
| Kinh tế7310101 | A00, A01, D01, D10, X25, X26 | — |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | — |
| Quản trị văn phòng7340406 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, D10, X26, X06 | — |
Hiển thị 7 / 7 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D10, D14, X25, X78. |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | Khoa học xã hội | 24,87 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C00, D01, X70, X74. |
| Giáo dục học7140101 | Sư phạm | 24,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C00, D01, X70, X74. |
| Quản lý giáo dục7140114 | Sư phạm | 24,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, X70, X74. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 24,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, X70, X74. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 21,46 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D10, X25, X26. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D10, X06, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.