Đang tải...

Mã trường: HQTHà Nội
4 phương thức11 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng – Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng các điều kiện trong Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Học viện. – Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành, không vi phạm pháp luật. – Thí sinh cần tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, và đáp ứng các điều kiện trong Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Học viện. * Đối với phương thức xét tuyển này Học viện không sử dụng kết quả điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển; không cộng điểm ưu tiên
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Quan hệ quốc tếHQT01 | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ AnhHQT02 | A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | — |
| Kinh tế quốc tếHQT03 | A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10 | — |
| Luật quốc tếHQT04 | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | — |
| Truyền thông quốc tếHQT05 | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | — |
| Kinh doanh quốc tếHQT06 | A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10 | — |
| Luật thương mại quốc tếHQT07 | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | — |
| Hàn Quốc họcHQT08-01 | A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | — |
| Hoa Kỳ họcHQT08-02 | A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | — |
| Nhật Bản họcHQT08-03 | A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | — |
| Trung Quốc họcHQT08-04 | A00, A01, C00, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D15 | — |
Hiển thị 11 / 11 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc họcHQT08-04 | — | 26,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D15. |
| Quan hệ quốc tếHQT01 | — | 25,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2. |
| Truyền thông quốc tếHQT05 | — | 25,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2. |
| Ngôn ngữ AnhHQT02 | — | 25,28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15. |
| Hàn Quốc họcHQT08-01 | — | 25,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15, DD2. |
| Luật quốc tếHQT04 | — | 24,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2. |
| Kinh doanh quốc tếHQT06 | — | 24,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD2. |
| Luật thương mại quốc tếHQT07 | — | 24,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2. |
| Kinh tế quốc tếHQT03 | — | 24,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD2. |
| Nhật Bản họcHQT08-03 | — | 24,43 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15. |
| Hoa Kỳ họcHQT08-02 | — | 24,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.