Đang tải...

Mã trường: HNMHà Nội
2.365 chỉ tiêu5 phương thức30 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT của thí sinh thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng: Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)] Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140114 Quản lí Giáo dục D01
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Quản lí Giáo dục7140114 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Giáo dục Mầm non7140201 | C03, C04, C14, D01, D04, X01 | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | C03, C04, C14, D01, D04, X01 | — |
| Giáo dục đặc biệt7140203 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Giáo dục công dân7140204 | C00, C14, C16, C19, C20, X01, X58, X70, X74 | — |
| Giáo dục thể chất7140206 | T00, T01, T02, T08, T11 | — |
| Sư phạm Tin học7140210 | A00, A01, A02, C01, D30 | — |
| Sư phạm Vật lí7140211 | A00, A01, A02, C01, D30 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | C00, C03, C19, D14, D40, X70 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | A00, A01, A02, C01, D30 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Văn học7229030 | C00, C03, C04, D01, D04, D14, D65 | — |
| Văn hóa học7229040 | C00, C03, C19, D14, D65, X70 | — |
| Quản lý kinh tế7310101 | D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D55 | — |
| Chính trị học7310201 | C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Tâm lí học7310401 | C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Việt Nam học7310630 | C00, C03, C19, D14, D65, X70 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D55 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D55 | — |
| Quản lí công7340403 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Luật7380101 | C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Toán ứng dụng7460112 | A00, A01, A02, C01, D30 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, A02, C01, D30 | — |
| Công nghệ kĩ thuật môi trường7510406 | C01, C02, C04, D01, D04 | — |
| Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605 | A01, D01, D04, D07, D08, D25, D30, D35 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 | — |
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 6.5 trở lên | 10 | 76-93 · 570 trở lên · HSK 5 trở lên |
| IELTS | 6.0 | 9,5 | 66-75 · 548-569 |
| IELTS | 5.5 | 9 | 56-65 · 510-547 · HSK 4 |
| IELTS | 5.0 | 8,5 | 46-55 · 491-509 |
| IELTS | 4.5 | 8 | 36-45 · 471-490 · HSK 3 |
| IELTS | 4.0 | 7,5 | 30-35 · 450-470 |
Hiển thị 31 / 31 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 27,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D14. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 27,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, C14, D01. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 27,34 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01. |
| Giáo dục Công dân7140204 | Sư phạm | 27,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C14, C16, C19, C20. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 26,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 25,89 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 25,77 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, D14. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 25,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 25,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, C14, D01. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 25,32 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D04, D45, D65, D71. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 25,28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 25,22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Văn hoá học7229040 | Nhân văn | 25,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D14. |
| Chính trị học7310201 | Khoa học xã hội | 24,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 24,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D14. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 24,66 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| ĐH Toán ứng dụng7460112 | Toán và thống kê | 24,44 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 24,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, C14, D01. |
| Giáo dục Đặc biệt7140203 | Sư phạm | 24,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Quản lý giáo dục7140114 | Sư phạm | 23,97 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 23,96 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 23,66 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 23,54 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Giáo dục Thể chất7140206 | Sư phạm | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T00, T01, T02. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 23,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D07, D08, D11. |
| Quản lý công7340403 | Kinh doanh - Quản lý | 23,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 22,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 22,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D07, D08, D11. |
| Quản lý kinh tế7310110 | Khoa học xã hội | 21,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D07, D08, D11. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 20,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C04, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.