Đang tải...
Mã trường: HDTThanh Hóa
Hiển thị 39 / 39 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 28,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Sư phạm Địa lý7140219 | Sư phạm | 28,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 28,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 27,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 27,22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 26,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M00. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 26,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Giáo dục Thể chất7140206 | Sư phạm | 26,04 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T02. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 25,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 25,32 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 25,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 25,02 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 24,46 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Toán học7460101 | Toán và thống kê | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Chăn nuôi thú y7620106 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, T02. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Khoa học vật liệu7440122 | Khoa học tự nhiên | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Chính trị học7310201 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.