Đang tải...

Mã trường: GHAHà Nội
6.660 chỉ tiêu4 phương thức56 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế – Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). – Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyể
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Tất cả các ngànhToán, Tin học | — | — |
| Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)Vật lý, Hóa học | — | — |
| Kỹ thuật môi trườngSinh học | — | — |
| Ngôn ngữ AnhTiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý | — | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D09, D10 | — |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế vàquản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễnthông)7310101 | A00, A01, D01, C01 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, D01, C01 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, D01, C01 | — |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổnghợp)7340301 | A00, A01, D01, C01 | — |
| Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tinứng dụng)7460112 | A00, A01, D01, C01, X06 | — |
| Khoa học máy tính7480101 | A00, A01, C01, X06 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | A00, A01, C01, X06 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, C01, X06 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, D01, C01 | — |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)7520103 | A00, A01, D07, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)7520107 | A00, A01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | A00, A01, D07, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)7520115 | A00, A01, D07, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)7520116 | A00, A01, D07, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | A00, A01, D07, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)7520201 | A00, A01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyênngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)7520207 | A00, A01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)7520216 | A00, A01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành Hệ thống giao thôngthông minh)7520216- GTTM | A00, A01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật môi trường7520320 | A00, B00, D01, C01, X06 | — |
| Kiến trúc7580101 | A00, A01, V00, V01 | — |
| Quản lý đô thị và công trình7580106 | A00, A01, D01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)7580201 | A00, A01, D01, C01, D07 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202 | A00, A01, D01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)7580205 | A00, A01, D01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành:Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)7580210 | A00, A01, D01, C01, D07 | — |
| Kỹ thuật an toàn giao thông7580215 | A00, A01, D01, C01, X06 | — |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinhtế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)7580301 | A00, A01, D01, C01, X06 | — |
| Quản lý xây dựng7580302 | A00, A01, D01, C01, X06 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | A00, A01, D01, C01 | — |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vậntải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)7840101 | A00, A01, D01, C01 | — |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)7840104 | A00, A01, D01, C01 | — |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)7480106 | A00, A01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)7520207- BD | A00, A01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)7520116-ĐS | A00, A01, D01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)7520201-ĐS | A00, A01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)7520216-ĐS | A00, A01, C01, X06 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)7580205-ĐS | A00, A01, D01, C01, X06 | — |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khaithác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)7840101-ĐS | A00, A01, D01, C01 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)7340101QT | A00, A01, D01, C01 | Chất lượng cao |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)7340301QT | A00, A01, D01, C01 | Chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)7480201QT | A00, A01, C01, X06 | Chất lượng cao |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)7510605QT | A00, A01, D01, C01 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật cơ khí(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)7520103QT | A00, A01, C01, D07, X06 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật ô tô(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt – Anh)7520130QT | A00, A01, C01, D07, X06 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)7520207QT | A00, A01, C01, X06 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)7580201QT1 | A00, A01, D01, C01, D07 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201QT2 | A00, A01, D01, C01, D07 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giaothông(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)7580205QT1 | A00, A01, D03, C01, X06 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)7580205QT2 | A00, A01, D01, C01, X06 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)7580205QT3 | A00, A01, D01, C01, X06 | Chất lượng cao |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLCKinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)7580301QT | A00, A01, D01, C01, X06 | Chất lượng cao |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt – Anh)7580302QT | A00, A01, D01, C01, X06 | Chất lượng cao |
Hiển thị 48 / 48 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 27,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | Kỹ thuật | 25,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 25,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)7520216-GTTM | Kỹ thuật | 25,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 25,42 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 25,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 25,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 25,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 25,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Ngành Kinh tế vận tải7840104 | Dịch vụ vận tải | 25,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Khai thác vận tải7840101 | Dịch vụ vận tải | 24,99 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 24,93 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115 | Kỹ thuật | 24,71 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)7520216DS | Kỹ thuật | 24,39 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 24,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Kỹ thuật Robot7520107 | Kỹ thuật | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| ĐH Toán ứng dụng7460112 | Toán và thống kê | 24,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kinh tế xây dựng7580301 | Kiến trúc và xây dựng | 24,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 24,02 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | Máy tính - CNTT | 23,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 23,88 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | Kỹ thuật | 23,82 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 23,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | Kỹ thuật | 23,67 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | Kỹ thuật | 23,66 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 23,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, V00, V01. |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, Đường sắt đô thị)7520201DS | Kỹ thuật | 23,39 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Quản lý xây dựng7580302 | Kiến trúc và xây dựng | 23,24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QT | Máy tính - CNTT | 23,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06. |
| Kỹ thuật cơ khí (CT Chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103QT | Kỹ thuật | 22,78 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)7520116DS | Kỹ thuật | 22,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)7340101QT | Kinh doanh - Quản lý | 22,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản lý đô thị và công trình7580106 | Kiến trúc và xây dựng | 22,62 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)7580205DS | Kiến trúc và xây dựng | 22,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 22,44 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210 | Kiến trúc và xây dựng | 22,28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật an toàn giao thông7580215 | Kiến trúc và xây dựng | 21,44 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | Kỹ thuật | 21,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D01, D07, X06. |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)7840101DS | Dịch vụ vận tải | 21,29 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301QT | Kinh doanh - Quản lý | 21,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)7580301QT | Kiến trúc và xây dựng | 20,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202 | Kiến trúc và xây dựng | 20,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)7580205QT1 | Kiến trúc và xây dựng | 20,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D03, D07, X06. |
| Xây dựng (Tongmyong - Hàn Quốc)7580201QT | Kiến trúc và xây dựng | 19,71 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 17,94 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)7580205QT2 | Kiến trúc và xây dựng | 17,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Quản lý xây dựng CLC Việt - Anh7580302QT | Kiến trúc và xây dựng | 16,36 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)7580205QT3 | Kiến trúc và xây dựng | 16,19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.