Đang tải...

Mã trường: DVDThanh Hóa
7 phương thức22 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của nước Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật 1.2 Điều kiện xét tuyển – Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT. -Tiêu chí 2: Tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào: + Đối với các ngành đào tạo sư phạm: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất, Giáo dục Tiểu học,
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201 | M01, M07, M10, M11 | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | M00, A01, D01, C04 | — |
| Giáo dục Thể chất7140206 | T00, T03, T05, T08 | — |
| Sư phạm Tin học7140210 | A00, C01, C04, D01 | — |
| Sư phạm Âm nhạc7140221 | N00 | — |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222 | H00 | — |
| Đồ họa7210104 | H00 | — |
| Thanh nhạc7210205 | N00 | — |
| Thiết kế thời trang7210404 | H00 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D14, D15, D66, X78 | — |
| Quản lý văn hóa7229042 | C00, C04, C20, D66, X74, X78 | — |
| Quản lý Nhà nước7310205 | C00, C04, C20, X74, D66, X78 | — |
| Công nghệ truyền thông7320106 | C00, C01, C04, D66, X78 | — |
| Thông tin – Thư viện7320201 | C00, C20, D15, D66, X74, X78 | — |
| Quản trị nhân lực7340404 | A00, C00, C20, X74, D01 | — |
| Luật7380101 | C00, C20, X74, D15, D66, X78 | — |
| Công tác Xã hội7760101 | C00, C04, C20, X74, D66, X78 | — |
| Du lịch7810101 | C00, C04, D01, D66, X78 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | C00, C04, D01, D84, X25 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | C00, C04, D01, D84, X25 | — |
| Quản lý Thể dục thể thao7810301 | T00, T03, T05, T08, T06, T09 | — |
| Huấn luyện thể thao7810302 | T00, T03, T05, T08, T06, T09 | — |
Hiển thị 24 / 24 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 27,32 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C04, D01, M00. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 26,89 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M01, M07, M10, M11. |
| Giáo dục Thể chất7140206 | Sư phạm | 26,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T00, T03, T05, T06. |
| Sư phạm Âm nhạc7140221 | Sư phạm | 26,46 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C04, D01. |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222 | Sư phạm | 25,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D84, X25. |
| Thông tin - thư viện7320201 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C20, D15, D66, X74, X78. |
| Thông tin thư viện - Quản trị thư viện7320201A | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C20, D15, D66, X74, X78. |
| Thông tin thư viện - Thư viện và thiết bị trường học7320201B | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C20, D15, D66, X74, X78. |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00. |
| Thanh nhạc7210205 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Quản lý văn hoá7229042 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, C20, D66, X74, X78. |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T00, T03, T05, T06. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C20, D01, X74. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, C20, D66, X74, X78. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D84, X25. |
| Quản lý nhà nước7310205 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, C20, D66, X74, X78. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66, X78. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C20, D15, D66, X74, X78. |
| Golf7810302 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T00, T03, T05, T06. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D66, X78. |
| Đồ hoạ7210104 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00. |
| Công nghệ truyền thông7320106 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C04, D66, X78. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.