Đang tải...

Mã trường: DTZThái Nguyên
7 phương thức31 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Xét tuyển kết quả thi THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 3 7220201_AH Song ngữ Anh – Hàn D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 4 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)7220201 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | — |
| Song ngữ Anh – Hàn7220201_AH | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | — |
| Song ngữ Anh – Trung7220201_AT | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | — |
| CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh7220201_GV | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | — |
| Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật7229010 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D10, D66, D84 | — |
| Văn học (CTĐT Giáo viên)7229030 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Trung Quốc học7310612 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D66 | — |
| Hàn Quốc học7310614 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66 | — |
| Việt Nam học7310630 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Quản trị truyền thông7320101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư7320201 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)7340401 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Quản lý kinh tế7340401_QLKT | C03, C04, C14, D01, D10, D84 | — |
| Luật7380101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Luật kinh tế7380101_LKT | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 | — |
| Vật lý (CTĐT Giáo viên)7440102 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 | — |
| Công nghệ bán dẫn7440102_TD | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 | — |
| Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTN | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | — |
| CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh7460101_TA | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 | — |
| CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt7460101_TV | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 | — |
| Toán tin (CTĐT Giáo viên)7460117 | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | — |
| Hóa dược7720203 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | — |
| Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu7720203_TD | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Du lịch7810101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01 | — |
Hiển thị 31 / 31 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ bán dẫn7440102_TD | Khoa học tự nhiên | 20,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, C05, C06, C07. |
| Toán học (CTĐT hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)7460101_TA | Toán và thống kê | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84. |
| Vật lý học7440102 | Khoa học tự nhiên | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01. |
| Toán học (CTĐT hướng giảng dạy)7460101_TV | Toán và thống kê | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84. |
| Ngôn ngữ Anh (CTĐT hướng giảng dạy)7220201_GV | Nhân văn | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84. |
| Khoa học tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTN | Khoa học tự nhiên | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07. |
| Trung Quốc học7310612 | Khoa học xã hội | 19,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D66. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 19,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Lịch sử7229010 | Nhân văn | 19,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Toán tin7460117 | Toán và thống kê | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84. |
| Luật kinh tế7380101_LKT | Pháp luật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Hàn Quốc học7310614 | Khoa học xã hội | 17,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD2. |
| Báo chí7320101 | Báo chí - Truyền thông | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)7220201_AT | Nhân văn | 16,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 16,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84. |
| Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn)7220201_AH | Nhân văn | 16,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84. |
| Khoa học quản lý7340401 | Kinh doanh - Quản lý | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Quản lý kinh tế7340401_QLKT | Kinh doanh - Quản lý | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112 | Nhân văn | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Thông tin - thư viện7320201 | Báo chí - Truyền thông | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07. |
| Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu7720203_TD | Sức khoẻ | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07. |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | Du lịch - Dịch vụ | 15,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.