Đang tải...

Mã trường: DTLHà Nội
8 phương thức24 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 02. Lĩnh vực nhân văn 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3 3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4 4 7220210
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | D01, D06, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | D01, D02, D14, D15 | — |
| Kinh tế quốc tế7310106 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | — |
| Việt Nam học7310630 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | — |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)7340101A | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | — |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)7340301A | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | — |
| Luật kinh tế7380107 | C00, D01, X01, X70, X74, X78 | — |
| Khoa học máy tính7480101 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480207 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | — |
| Điều dưỡng7720301 | A00, B00, D07 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | A00, A01, A07, D01, D09, D10 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | A00, A01, A07, D01, D09, D10 | — |
Hiển thị 24 / 24 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 22,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, X01, X70, X74, X78. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 22,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 21,88 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 21,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 21,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14, D15. |
| Kinh tế quốc tế7310106 | Khoa học xã hội | 20,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 20,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 20,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, D01, D09, D10. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 20,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, D01, D09, D10. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00, H01, H04, H06, H07, V00. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 19,78 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 19,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 19,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 19,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, DD2. |
| Thanh nhạc7210205 | Nghệ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| Trí tuệ nhân tạo7480207 | Máy tính - CNTT | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D06, D14, D15. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
| Hệ thống thông tin7480104 | Máy tính - CNTT | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.