Đang tải...

Mã trường: DTDCần Thơ
4 phương thức25 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 3 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15; D01 4 7310630 Việt Nam học D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 8 7340120
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | C04, D01, D10, D15, A00, X02, X06, X07 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D14, D15, D66, X78 | — |
| Văn học7229030 | C04, C00, D14, D15, D01 | — |
| Việt Nam học7310630 | D01, C04, C00, D15, A07, D14, X78, X74, X70 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | A01, C00, D01, D15, A00, X02 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | — |
| Luật kinh tế7380107 | C00, D14, D84, D66, D01, X25, X78 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07, X56, X10, X14, X26, X02, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A00, A02, A01, C01, X06, D01 | — |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | A00, A01, D07, X06, X10, D01 | — |
| Thú y7640101 | B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01 | — |
| Dược học7720201 | A00, B00, D07, C02, D08, A02 | — |
| Điều dưỡng7720301 | A02, B00, D08, B03, A00 | — |
| Dinh dưỡng7720401 | A00, B00, D07, D08 | — |
| Du lịch7810101 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | — |
| Quản lý đất đai7850103 | A00, A01, B00, D01, X06, X10 | — |
Hiển thị 25 / 25 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, C02, D07, D08. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78. |
| Triết học7220301 | Nhân văn | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D14, D15. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D15, X02. |
| Thú y7640101 | Thú y | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X06, X10. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66, X78. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25. |
| Dinh dưỡng7720401 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, D08. |
| ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X06. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.