Đang tải...

Mã trường: DTAHà Nội
15.491 chỉ tiêu7 phương thức80 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30. Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên Trong đó: Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phươ
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Công Nghệ Sinh HọcBIO1 | A00, B00, B08, D07, B03, X14, X15 | — |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm*BIO2 | A00, B00, B08, B03, X14, X15 | — |
| Kỹ Thuật Hóa HọcCHE1 | A00, A01, B00, D07, X10, X11 | — |
| Công Nghệ Pin Xe Điện*CHE2 | A00, A01, B00, D07, X10, X11 | — |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)EEE-AI | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaEEE1 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)EEE2 | A00, A01, D07, D08, X10, X14 | — |
| Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)EEE3 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | — |
| Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)EEE4 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | — |
| Kỹ Thuật Cơ Điện TửMEM1 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | — |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)MEM1-IMS | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | — |
| Kỹ Thuật Cơ KhíMEM2 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | — |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*MEM2-IMD | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | — |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-AI | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | — |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiMSE-IC | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | — |
| Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoMSE1 | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | — |
| Kỹ Thuật Ô TôVEE1 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | — |
| Cơ Điện Tử Ô TôVEE2 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | — |
| Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôVEE3 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | — |
| Tài Năng Khoa Học Máy TínhICT-TN | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | — |
| Công Nghệ Thông Tin Việt NhậtICT-VJ | A00, A01, D01, D06, X06, X26 | — |
| Công Nghệ Thông TinICT1 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT2 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)ICT3 | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | — |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT4 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Trí Tuệ Nhân TạoICT5 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Khoa Học Dữ Liệu*ICT6 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Hệ Thống Thông Tin*ICT7 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | — |
| An Ninh Mạng*ICT8 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Quản Trị Kinh DoanhFBE1 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | — |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*FBE10 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | — |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11 | A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 | — |
| Kinh Doanh Thương Mại*FBE12 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | — |
| Kế ToánFBE2 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | — |
| Tài Chính – Ngân HàngFBE3 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | — |
| Quản Trị Nhân LựcFBE4 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | — |
| Kiểm ToánFBE5 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | — |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6 | A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 | — |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | — |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE8 | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | — |
| Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)FTS1 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | — |
| Quản Trị Khách SạnFTS2 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | — |
| Kinh Doanh Du Lịch SốFTS3 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | — |
| Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếFTS4 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 | — |
| Ngôn Ngữ Trung QuốcFLC1 | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | — |
| Ngôn Ngữ AnhFLE1 | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | — |
| Ngôn Ngữ PhápFLF1 | A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 | — |
| Ngôn Ngữ NhậtFLJ1 | D01, D06, D14, D15, D66, X78 | — |
| Ngôn Ngữ Hàn QuốcFLK1 | A01, D01, D09, D10, D84, X25 | — |
| Đông Phương HọcFOS1 | C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 | — |
| Việt Nam Học*FOS2 | C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 | — |
| Khoa Học Y SinhBMS | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | — |
| Răng – Hàm – MặtDEN1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | — |
| Y Học Cổ TruyềnFTME | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | — |
| Quản Lý Bệnh ViệnHM1 | A00, A01, A02, B00, B03, D01 | — |
| Y KhoaMED1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | — |
| Hộ SinhMIW | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | — |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcMTT1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | — |
| Điều DưỡngNUR1 | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | — |
| Dược HọcPHA1 | A00, B00, B08, D07, X10, X14 | — |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngRET1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | — |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcRTS1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | — |
| Luật Kinh TếFOL1 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | — |
| Luật Kinh DoanhFOL2 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | — |
| LuậtFOL3 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | — |
| Luật Quốc TếFOL4 | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | — |
| Luật Thương Mại Quốc TếFOL5 | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | — |
| Kinh Tế SốFIDT1 | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | — |
| Quan Hệ Công Chúng*FIDT10 | C00, C19, D01, D14, D66, X78 | — |
| Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)FIDT2 | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | — |
| Thương Mại Điện TửFIDT3 | A00, A01, D01, D07, X26, X27 | — |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | — |
| Marketing (Công Nghệ Marketing)FIDT5 | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | — |
| Truyền Thông Đa Phương TiệnFIDT6 | C00, C19, D01, D14, D66, X78 | — |
| Công Nghệ Tài ChínhFIDT7 | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | — |
| Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*FIDT8 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*FIDT9 | A01, D01, D09, D10, D84, X25 | — |
| Toán Tin Ứng Dụng*MAT01 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | — |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 | A00, A01, D01, C01, D04, X26 | — |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*PAS1 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05 | — |
Hiển thị 64 / 64 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)MEM1-IMS | — | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01. |
| Khoa học máy tínhICT-TN | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, K01. |
| Y khoaMED1 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07. |
| Răng - Hàm - MặtDEN1 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07. |
| Truyền thông đa phương tiện)FIDT6 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C04, D01, D84. |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D09, D30, D84. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, K01. |
| Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (song ngữ Việt - Anh)EEE-AI | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, K01. |
| Chip bán dẫn và công nghệ đóng góiMSE-IC | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Y học cổ truyềnFTME | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07. |
| Trí tuệ nhân tạoICT5 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT)EEE3 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, D08, K01. |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông, CN thiết kế vi mạch bán dẫnEEE4 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, D08, K01. |
| Khoa học máy tínhICT3 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, K01. |
| Công nghệ thông tinICT1 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Dược họcPHA1 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Kỹ thuật y sinhEEE2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, D08. |
| Công nghệ vật liệuMSE1 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Tài chính - ngân hàngFBE3 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B04, D01, D07. |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01. |
| Quản trị nhân lựcFBE4 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, A08, D01, D07. |
| Kỹ thuật ô tôVEE1 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, D07. |
| Công nghệ vật liệuMSE-AI | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Ngôn ngữ AnhFLE1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D84, K01. |
| Luật kinh tếFBE5 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B04, D01, D07. |
| Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE8 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D09, D10. |
| Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE7 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D09, D10. |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D84, DD2. |
| Quản trị khách sạnFTS2 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, D01, D09, D10, D84. |
| Quản trị kinh doanhFBE1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, A08, D01, D07. |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật)ICT-VJ | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D06, K01. |
| An toàn thông tinICT4 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, D07. |
| Du lịchFTS1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, D01, D09, D10, D84. |
| Kế toánFBE2 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B04, D01, D07. |
| Du lịchFTS4 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, D15, D66. |
| Du lịchFTS3 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, D01, D09, D10, D84. |
| Kinh doanh quốc tếFBE6 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D09, D10, D84. |
| Kỹ thuật phục hổi chức năngRET1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, D07. |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01. |
| Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT2 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, K01. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, D07. |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, D07. |
| Kỹ thuật ô tôVEE2 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, D07. |
| Công nghệ sinh họcBI01 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Công nghệ tài chínhFIDT7 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D84. |
| Thương mại điện tửFIDT3 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ MarketingFIDT5 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D84. |
| Kinh doanh sốFIDT2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D84. |
| Luật thương mại quốc tếFOL5 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D14, D15, D66. |
| Kinh tế sốFIDT1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D84. |
| Logistics sốFIDT4 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D84. |
| LuậtFOL3 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D01, D12, D13. |
| Luật kinh tếFOL1 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D01, D12, D13. |
| Luật kinh doanhFOL2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D01, D12, D13. |
| Luật quốc tếFOL4 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D14, D15, D66. |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D06, D09, D10, D15. |
| Đông phương họcFOS1 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D01, D14, D66. |
| Ngôn ngữ PhápFLF1 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D03, D09, D20. |
| Khoa học y sinhBMS | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07. |
| Quản lý bệnh việnHM1 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, D01. |
| Kỹ thuật hóa họcCHE1 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Điều dưỡngNUR1 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Hộ sinhMIW | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, D07. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.