Đang tải...

Mã trường: DMTHà Nội
4.180 chỉ tiêu4 phương thức24 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển – Ngành Ngôn ngữ Anh: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 5,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 5,00/10). – Ngành Luật: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn Toán và Ngữ văn trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 6,00/10). 1.2 Quy chế 1) Đăng ký xét tuyển Thí sinh thực hiện ĐKXT qua Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hình thức, thời gian tổ chức tuyển sinh, nhập học theo quy định và lịch tổ chức công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2)
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Bất động sản7340116 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Luật7380101 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | — |
| Khí tượng và khí hậu học7440222 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Thuỷ văn học7440224 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298 | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X09 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Kỹ thuật địa chất7520501 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | — |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | — |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)7520503PH | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | — |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X13 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | — |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Quản lý đất đai7850103 | A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)7850103PH | A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Quản lý tài nguyên nước7850198 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Quản lý biển7850199 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
Hiển thị 24 / 24 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 26,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 26,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 26,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D10, D11, D12, D14, D44, D66, X25, X27. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 25,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 25,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Kế toán7340301PH | Kinh doanh - Quản lý | 25,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 24,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C04, D01, X04, X06, X07, X27. |
| Bất động sản7340116 | Kinh doanh - Quản lý | 23,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X04, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D10, X04, X07. |
| Quản lý tài nguyên nước7850198 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Thủy văn học7440224 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503PH | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X04. |
| Quản lý đất đai7850103PH | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Quản lý biển7850199 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D10, X04, X07. |
| Kỹ thuật địa chất7520501 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D10, X04, X07. |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X04, X07. |
| Khí tượng và Khí hậu học7440222 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X04, X07. |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D10, X04, X07. |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D10, X04, X07. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.