Đang tải...

Mã trường: DMDHà Nội
3 phương thức19 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Ngành Dược học: Ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Ngành Luật: Xét tuyển những thí sinh thi đạt từ 18 điểm trở lên (đảm bảo theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GD&ĐT). Các ngành khác: Xét tuyển những thí sinh thi dự kiến đạt từ 15 điểm trở lên theo tổ hợp xét tuyển. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; D01 2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | — |
| Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)7310608 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | — |
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)7340101 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | — |
| Digital marketing7340114 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | D01, D07, D08, A00, A01, C01, C03, C14, C19 | — |
| Công nghệ tài chính7340205 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | — |
| Luật kinh tế7380107 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, C01, M01, M02, D01, K01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | A00, A01, C01, M01, M02, D01, K01 | — |
| Quản lý công nghiệp7510601 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01, M01, M02 | — |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | — |
| Thú y7640101 | A00, B00, C08, D07 | — |
| Dược học7720201 | A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 | — |
Hiển thị 19 / 19 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C08, D07. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, K01. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, K01. |
| Thú y7640101 | Thú y | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C08, D07. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, D07, K01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01. |
| Quản lý công nghiệp7510601 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, K01, M01, M02. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D15. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, K01, M01, M02. |
| Marketing kỹ thuật số7340114 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, K01. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, K01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, K01. |
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D78, D96. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, K01, M01, M02. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14, D01, K01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.