Đang tải...

Mã trường: DLSTP HCM
6 phương thức14 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D15 2 7310101A Kinh tế lao động A01; D01; D09; X25 3 7310401A Tâm lý học C00; D01; D14; X74 4 7340101A Quản trị kinh doanh A01; D01; X05; X25 5 7340101B Marketing A01; D01; X05; X25 6 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng A01; D01; X05; X25 7 7340201A Tài chính – Ngân hàng A01; C01; D01; X25 8 7340207 Bảo hiểm – Tài chính A01; D01; X21; X25 9 7340301A Kế toán A01; C03;
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A01, D01, D09, D15 | — |
| Kinh tế lao động7310101A | A01, D01, D09, X25 | — |
| Tâm lý học7310401A | C00, D01, D14, X74 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101A | A01, D01, X05, X25 | — |
| Marketing7340101B | A01, D01, X05, X25 | — |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C | A01, D01, X05, X25 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201A | A01, C01, D01, X25 | — |
| Bảo hiểm – Tài chính7340207 | A01, D01, X21, X25 | — |
| Kế toán7340301A | A01, C03, D01, X25 | — |
| Kiểm toán7340302 | A01, D01, X05, X25 | — |
| Quản trị nhân lực7340404A | A01, D01, D09, X25 | — |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | A01, D01, D07, X25 | — |
| Luật kinh tế7380107 | A01, D01, X01, X25 | — |
| Công tác xã hội7760101A | C00, D01, D14, X70 | — |
Hiển thị 11 / 11 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 24,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207 | Kinh doanh - Quản lý | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Hệ thống thông tin7340405 | Kinh doanh - Quản lý | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.