Đang tải...

Mã trường: DKHHà Nội
4 phương thức4 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định về tuyển thẳng của Bộ GD&ĐT và Nhà trường. 1.2 Quy chế Hình thức đăng ký xét tuyển – Thí sinh BẮT BUỘC đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. – Đồng thời BẮT BUỘC đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường Đại học Dược Hà Nội đối với các đối tượng sau: (i) Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức 1, phương thức 2A, 2B, 2C; (ii) Thí sinh tự do (tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước) có đăng ký xét tuyển phương thức 3, phương thức 4 ngành Dược học; (iii) Thí sinh có nguyện vọng và đủ điều
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh học7420201 | — | — |
| Hoá học7440112 | — | — |
| Dược học7720201 | — | — |
| Hóa dược7720203 | — | — |
Hiển thị 4 / 4 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 23,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Hóa học7440112 | Khoa học tự nhiên | 20,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.