Đang tải...

Mã trường: DDLHà Nội
6.800 chỉ tiêu4 phương thức32 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo ngành xét tuyển của Trường năm 2025 1.2 Quy chế Sử dụng kết quả điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của 3 môn theo tố hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có) Đối với các thí sinh sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh Qụổc tế IELTS hoặc TOFEL IBT (còn hiệu lực đến ngày 20/7/2025) thay thế cho điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh và được quy đối theo Bảng điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận của Trường Đại học Điện Lực. IELTS TOFEL IB
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Thương mại Điện tử7340122 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ tài chính7340205 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kiểm toán7340302 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Luật kinh tế7380107 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Toán tin7460117 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ vật liệu7510402 | A00, A01, A02, B00, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Quản lý công nghiệp7510601 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Quản lý năng lượng7510602 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kỹ thuật Robot7520107 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kỹ thuật nhiệt7520115 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | A00, A01, D01, D07 | — |
Hiển thị 32 / 32 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 23,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 23,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 22,92 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 22,92 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 22,92 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 22,92 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 22,67 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 22,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 21,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 21,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 21,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ vật liệu7510402 | Công nghệ kỹ thuật | 21,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D07. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 21,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 21,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78. |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | Máy tính - CNTT | 20,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 20,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115 | Kỹ thuật | 19,97 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 19,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 19,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản lý công nghiệp7510601 | Công nghệ kỹ thuật | 19,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | Công nghệ kỹ thuật | 19,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403 | Công nghệ kỹ thuật | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kỹ thuật Robot7520107 | Kỹ thuật | 18,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản lý năng lượng7510602 | Công nghệ kỹ thuật | 18,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 18,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Toán tin7460117 | Toán và thống kê | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407 | Công nghệ kỹ thuật | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.