Đang tải...

Mã trường: DADĐà Nẵng
6.000 chỉ tiêu9 phương thức66 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. 1.2 Điều kiện xét tuyển Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh. Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với các ngành đào tạo khối Sức khỏe và Giáo viên sẽ được Nhà trườ
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7140201 | B03, C00, C03, C04, D01, D15, M06, X02, X70 | — |
| Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7140202 | B03, C00, C03, C04, D01, D15, M06, X02, X70 | — |
| Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7210104 | A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 | — |
| Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7210404 | D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27 | — |
| Giáo dục mầm non72140201 | — | — |
| Giáo dục Tiểu học72140202 | — | — |
| Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7220201 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | — |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7220201DL | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7220204 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7220204DL | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | — |
| Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7220209 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | — |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7220210 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | — |
| Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7229030 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78 | — |
| Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7229042 | B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17, X70 | — |
| Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7310401 | B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70 | — |
| Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7320104 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | — |
| Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7320104DL | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | — |
| Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340101 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7340101DL | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Digital Marketing7340115 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340115DG | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7340115DGPL | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340115MK | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7340115MKDL | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340120 | A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340122 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340201 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340301 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7340301DL | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340404 | A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | — |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7340406 | A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | — |
| Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7380101 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 | — |
| Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7380107 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 | — |
| Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7380107DL | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 | — |
| Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7480106 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | — |
| Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7480107 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | — |
| Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7480201 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | — |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7480201DL | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480207 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7510103 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7510205 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7510205DL | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7510301 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7510301DL | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7510303 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7510605 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7510605DL | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7520114 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | — |
| Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7540101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | — |
| Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7540101DL | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | — |
| Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7620101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | — |
| Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7620101DL | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | — |
| Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7640101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | — |
| Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720101 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | — |
| Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720201 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | — |
| Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720301 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | — |
| Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7720301DL | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | — |
| Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720302 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | — |
| Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720401 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | — |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7720603 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7810103 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7810103DL | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | — |
| Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7810201 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | — |
| Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)7810201DL | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | — |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)7810202 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | — |
Hiển thị 41 / 41 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14. |
| Hộ sinh7720302 | Sức khoẻ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14. |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | Sức khoẻ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78. |
| Nông nghiệp7620101 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78. |
| Quản trị văn phòng7340406 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21. |
| Quản lý văn hoá7229042 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17, X70. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70. |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27. |
| Thú y7640101 | Thú y | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26. |
| Dinh dưỡng7720401 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14. |
| Đồ hoạ7210104 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78. |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.