Đang tải...
Mã trường VGU · Bình Dương
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
11 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 26,5 | A00A01A02A03A04A05A06C01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X04X05X06X07X08X10X11X12X14X15X16X27X28 | Chưa có |
| 2 | Khoa học máy tính7480101 | 21 | A00A01A02A03A04A05A06B00B01B02B03B08C02D01D07D10D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35K01X05X06X07X08X09X10X11X12X14X15X16X25X27X28 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ Internet vạn vật7520208 | 20 | A00A01A02A03A04C01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X05X06X07X08 | Chưa có |
| 4 | Kiến trúc7580101 | 20 | A00A01A04C01D26D27D28D29D30H01H02V00 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí7520103 | 20 | A00A01A02A03A04C01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X05X06X07X27 | Chưa có |
| 6 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D09D10D16D17D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35D36D37D38D39D40DD2X01X02X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X20X21X22X23X25X26X27X28X33X37X45X46 | Chưa có |
| 7 | Tài chính và Kế toán (FA)7340202 | 20 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D09D10D16D17D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35D36D37D38D39D40DD2X01X02X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X20X21X22X23X25X26X27X28X33X37X45X46 | Chưa có |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104 | 19 | A00A01A04C01D01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30K01X06X07X27 | Chưa có |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | 19 | A00A01A02A03A04A05A06B00B01B02B03B08C02D01D07D10D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35K01X05X06X07X08X09X10X11X12X14X15X16X25X27X28 | Chưa có |
| 10 | Kinh tế7310101 | 19 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D09D10D16D17D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35D36D37D38D39D40DD2X01X02X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X20X21X22X23X25X26X27X28X33X37X45X46 | Chưa có |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 18 | A00A01A04C01D01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30K01X06X07X27 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.