Đang tải...
Mã trường NLS · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
59 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 24,9 | D01 | Chưa có |
| 2 | Thú y (CT tiên tiến)7640101T | 24,65 | A00 | Chưa có |
| 3 | Thú y7640101 | 24,65 | A00 | Chưa có |
| 4 | Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | 24,2 | A00 | Chưa có |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 23,85 | A00 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)7510401C | 23,85 | A00 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215 | 23,84 | B00 | Chưa có |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 23,75 | A00 | Chưa có |
| 9 | Công nghệ thực phẳm7540101C | 23,65 | A00 | Chưa có |
| 10 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 23,65 | A00 | Chưa có |
| 11 | Công nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)7540101T | 23,65 | A00 | Chưa có |
| 12 | Công nghệ sinh học7420201 | 23,55 | B00 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ sinh học7420201C | 23,55 | B00 | Chưa có |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 23,5 | A00 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201C | 23,22 | A00 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ thông tin7480201 | 23,22 | A00 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201C | 23,1 | A00 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | 23,1 | A00 | Chưa có |
| 19 | Kế toán7340301 | 23 | A00 | Chưa có |
| 20 | Kinh tế CLC7310101C | 22,8 | A00 | Chưa có |
| 21 | Kinh tế7310101 | 22,8 | A00 | Chưa có |
| 22 | Quản trị kinh doanh7340101C | 22,7 | A00 | Chưa có |
| 23 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22,7 | A00 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007 | 22,5 | A00 | Chưa có |
| 25 | Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 22,5 | A00 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | 22,5 | A00 | Chưa có |
| 27 | Hệ thống thông tin7480104 | 22,2 | A00 | Chưa có |
| 28 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 22,1 | A00 | Chưa có |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 22 | A00 | Chưa có |
| 30 | Khoa học môi trường7440301 | 21,9 | A00 | Chưa có |
| 31 | Nông học7620109 | 21,5 | A00 | Chưa có |
| 32 | Bảo vệ thực vật7620112 | 21,5 | A00 | Chưa có |
| 33 | Quản lý đất đai (chương trình nâng cao)7850103C | 21,45 | C01 | Chưa có |
| 34 | Quản lý đất đai7850103 | 21,45 | C01 | Chưa có |
| 35 | Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002 | 21,25 | A00 | Chưa có |
| 36 | Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | 21,1 | A00 | Chưa có |
| 37 | Công nghệ chế biến thủy sản7540105 | 21 | A00 | Chưa có |
| 38 | Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)7520320G | 21 | A00 | Chưa có |
| 39 | Bất động sản7340116 | 20,9 | C01 | Chưa có |
| 40 | Chăn nuôi chương trình nâng cao7620105C | 20,26 | A00 | Chưa có |
| 41 | Chăn nuôi7620105 | 20,26 | A00 | Chưa có |
| 42 | Giáo dục Mầm non7140201 | 19,5 | M00 | Chưa có |
| 43 | ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | 19 | B00 | Chưa có |
| 44 | Thú y7640101G | 18 | A00 | Chưa có |
| 45 | Thú y7640101N | 18 | A00 | Chưa có |
| 46 | Lâm nghiệp đô thị7620202 | 17 | A00 | Chưa có |
| 47 | Lâm học7620201 | 17 | A00 | Chưa có |
| 48 | Phát triển nông thôn7620116 | 17 | A00 | Chưa có |
| 49 | Kế toán7340301N | 17 | A00 | Chưa có |
| 50 | Quản lý tài nguyên rừng7620211 | 17 | A00 | Chưa có |
| 51 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)7340101N | 17 | A00 | Chưa có |
| 52 | Công nghệ thông tin7480201N | 17 | A00 | Chưa có |
| 53 | Quản trị kinh doanh7340101G | 17 | A00 | Chưa có |
| 54 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007 | 16 | A00 | Chưa có |
| 55 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007N | 16 | A00 | Chưa có |
| 56 | Công nghệ chế biến lâm sản7549001 | 16 | A00 | Chưa có |
| 57 | Nông học7620109N | 16 | A00 | Chưa có |
| 58 | Nông học7620109G | 16 | A00 | Chưa có |
| 59 | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)7220201N | 16 | D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.